htc.Thép ống đúc · Thép ống hàn phi 141 phi 90 phi 76 phi 325 phi 90 phi 508 phi 76

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Nam' bắt đầu bởi kimdaiphat, 28/6/16.

  1. kimdaiphat

    kimdaiphat Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    17/1/16
    Bài viết:
    166
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Thép ống đúc · Thép ống hàn phi 141 phi 90 phi 76 phi 325 phi 90 phi 508 phi 76

    ỐNG THÉP ĐÚC PHÁP, ĐỨC, HÀ LAN, Bỉ , ANH ..., PHI 21 - 406 x (2.5~30) x (6.000mm-12.000mm). TIÊU CHUẨN: ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T… Ống thép dùng cho dẫn dầu dẫn khí, đường hơi, cơ khí công nghiệp, …

    Thứ tự

    Tên sản phẩm

    Độ dài
    (m)


    Trọng lượng
    (Kg)


    Thép ống (Công nghiệp) Steel Pipes - ASTM A53

    1

    D 141.3 x 3.96m

    6

    80,47

    2

    D 141.3 x 4.78

    6

    96,55

    3

    D168 x 3.96

    6

    96,11

    4

    D168 x 4.78

    6

    115,44

    5

    D219 x 3.96

    6

    126,06

    6

    D219 x 4.78

    6

    151,58

    7

    D219 x 5.16

    6

    163,34

    8

    D219 x 6.35

    6

    199,89

    9

    D325 x 6.35

    6

    299,38

    10

    D355 x 6.35

    6

    327,57

    11

    D273 x 6.35

    6

    250,53

    12

    D273 x 5.96

    6

    235,49

    13

    D355 x 7.14

    6

    367,5

    14

    D355 x 8

    6

    410,74

    15

    D406 x 8

    6

    471,1

    16

    D 530 x 8

    6

    617,88

    17

    D609.6 x9

    6

    799,78

    18

    D159 x 6.5

    2

    293,33

    19

    D168 x 7.1

    12

    338,05

    20

    D127 x 6.0

    6

    107,4

    21

    D114 x 6.0

    6

    95,88

    22

    D219 x 8.0

    12

    499,5

    23

    D219 x 12.0

    12

    735,06

    24

    D273 x 8.0

    616,89

    25

    D323 x 10.0

    11,8

    910,79

    26

    D508 x 8.0

    6

    591,84

    27

    D508 x 10.0

    6

    736,84

    28

    D610 x 8.0 hàn xoắn

    6

    712,57

    29

    D508 x 10.0

    6

    736,84

    30

    D610 x 8.0 hàn xoắn

    6

    712,57

    31

    D610 x 10.0 hàn xoắn

    6

    887,76

    32

    D712 x 8.0 hàn xoắn

    5,8

    805,53

    33

    D812 x 8.0 hàn xoắn

    5,8

    919,95

    Thép ống đúc loại lớn theo tiêu chuẩn ASTM A53/ A 106 / API 5L thép ống đường kính, phi OD (mm) 34.0 42.0 48.0 51.0 60.3 73.0 76.0 89.0 102.0 108.0 114.3 140.0 159.0 168.0 178.0 194.0 203.0 219.0 273.0 325.0 377.0 406.4 508.0 610.0

    Thép ống đúc loại lớn theo tiêu chuẩn ASTM A53/ A 106 / API 5L 168.0 178.0 194.0 203.0 219.0 273.0 325.0 377.0 406.4 508.0 610.0


    Ngoài ra còn cung cấp :
    - Phụ kiên ống : mặt bích,co ,tê, bầu giảm của ống
    - Thép tấm ,thép hình ,thép đặc chủng …
    Vui lòng gửi yêu cầu qua mail hoặc gọi điện trực tiếp để nhận được báo giá !

    Mọi Chi Tiết Xin Liên Hệ Trực Tiếp Phòng Kinh Doanh:

    CÔNG TY TNHH THÉP KIM ĐẠI PHÁT

    Mr Hải : 0941.444.406

    Mail.hai.kimdaiphat@gmail.com

    Hotline: 06503.777.951

    Fax: 06503.777.950

    Đ/C: Số 1/C6, Khu Phố 3, Phường An Phú, Thị Xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương

    Web: http://kimdaiphatsteel.com
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    htc.Thép ống đúc · Thép ống hàn phi 141 phi 90 phi 76 phi 325 phi 90 phi 508 phi 76

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN