Lệnh Backup và Restore Database trong MySql trên VPS Server Linux

Thảo luận trong 'VPS Linux / Windows' bắt đầu bởi admin, 11/2/18.

  1. admin

    admin Phạm Công Sơn Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    22/5/13
    Bài viết:
    4,021
    Đã được thích:
    847
    Điểm thành tích:
    113
    Giới tính:
    Nam
    Hôm nay ITSEOVN sẽ hướng dẫn các bạn lệnh vps Backup dữ liệu liệu database, restore database trong mysql trên vps với dòng lệnh từ Server Linux thủ công đảm bảo 100% thành công. Khi thực hành backup và restore các bạn nên tham khảo trước 1 số lệnh VPS căn bản tại itseovn trước khi sử dụng các lệnh này nhé.

    1. Lệnh Backup dữ liệu Database MYSQL.
    • Trước tiên backup bạn nên di chuyển lệnh CD tới thư mục bạn cần lưu file Database này.
    Mã:
    cd /home/mywebsite/itseovn.com
    
    • Ý nghĩa là bạn sẽ di chuyển tới đường đẫn thư mục /home/mywebsite/itseovn.com của web để nén file vào thư mục này.
    • Tùy vào hosting và bạn đặt tên web như thế nào thì di chuyển theo ý của bạn nhé.
    Cấu Trúc backup file dữ liệu vào đường dẫn hiện tại.
    Mã:
    mysqldump -u username -p databasename > filedatabackup.sql
    
    • Gõ xong ấn Enter, và gõ mật khẩu đăng nhập vào database xong ấn Enter tiếp để thực hiện backup.
    backup-file-mysql-hoan-thanh.jpg

    Đang backup khi gõ đúng pass và ấn Enter


    backup-mysqldump-database-tren-vps-bang-lenh.jpg

    Backup xong sẽ hiện như hình

    Giải nghĩa:
    • username : tên user name truy cập vào database của bạn.
    • databasename : tên database cần backup.
    • filedatabackup.sql : file backup muốn lưu vào.
    • Dữ liệu backup xong sẽ hiển thị ngay ở vị trí bạn đứng hiện tại VD: bạn đang ở thư mục /home/mywebsite/itseovn.com để thực hiện lệnh thì file backup này sẽ ở nằm ở mục này.
    Cấu Trúc Backup vào thư mục chỉ định
    Mã:
    mysqldump -u username -p databasename > /home/mywebsite/itseovn.com/filedatabackup.sql
    
    Giải nghĩa:
    • username : tên user name truy cập vào database của bạn.
    • databasename : tên database cần backup.
    • /home/mywebsite/itseovn.com/filedatabackup.sql : Đường dẫn lưu file và tên file backup.
    2. Lệnh Restore dữ liệu Database MYSQL.
    • Trước tiên bạn phải di chuyển CD tới thư mục bạn đang lưu trữ file filedatabackup.sql trên vps
    Mã:
    cd /home/mywebsite/itseovn.com
    
    • giải nghĩa : ví dụ di chuyển tới đường dẫn /home/mywebsite/itseovn.com đang chưa file backup.
    Cấu Trúc Restore dữ liệu ở đường dẫn hiện hành.
    Mã:
    mysql -u username -p databasename < filedatabackup.sql
    
    Giải nghĩa:
    • username : tên user name truy cập vào database của bạn.
    • databasename : tên database cần restore.
    • filedatabackup.sql : file database muốn khôi phục lại.
    • File này sẽ được lấy ở thư mục bạn đang đứng hiện tại.
    Cấu Trúc Restore dữ liệu ở đường dẫn chỉ định.
    Mã:
    mysql -u username -p databasename < /home/mywebsite/itseovn.com/filedatabackup.sql
    
    Giải nghĩa:
    • username : tên user name truy cập vào database của bạn.
    • databasename : tên database cần restore.
    • home/mywebsite/itseovn.com/filedatabackup.sql : đường dẫn và file database muốn khôi phục lại.
    Có vấn đề thắc mắc vui lòng để lại câu hỏi bên dưới, cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của itseovn.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Lệnh Backup và Restore Database trong MySql trên VPS Server Linux

    danh sách diễn đàn rao vặt gov chất lượng


: lệnh vps

Like và Share ủng hộ ITSEOVN