Mẫu câu khen ngợi bằng tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi chiminh855888, 25/2/16.

  1. chiminh855888

    chiminh855888 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    28/7/15
    Bài viết:
    25
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Nói ra lời khen ngợi tưởng chừng như là một việc hết sức dễ dàng tại Việt Nam, nhưng với người Nhật, khen ngợi phải tuân thủ theo những quy tắc nhất định. Hôm nay, hãy cùng mình tìm hiểu một số cách nói lời khen trong tiếng nhật.

    [​IMG]
    Hãy học nói lời khen ngợi bằng tiếng Nhật theo những mẫu câu sau đây:

    1 き れ い (na-adj) き れ い đẹp
    彼女 は き れ い な 女性 だ.
    か の じ ょ は き れ い な じ ょ せ い だ.
    Cô ấy là một người phụ nữ xinh đẹp.
    あなたの瞳はとてもきれいです!
    Anh/Em có đôi mắt thật đẹp

    2 面 白 い (i-adj) お も し ろ い hài hước
    面 白 い 話 お も し ろ い は な し Câu chuyện thật hài hước

    3 か わ い い (i-adj) か わ い い dễ thương

    4 か っ こ い い (i-adj) か っ こ い い ngầu/ chất
    か っ こ い い 男 か っ こ い い お と こ trai ngầu (cool guy)

    5 お し ゃ れ (na-adj) お し ゃ れ hợp thời trang

    6 セ ン ス が あ る セ ン ス が あ る có hương vị ngon

    7 い い ね. い い ね. Tôi thích nó.

    8 ス タ イ ル が い い ス タ イ ル が い い ngoại hình đẹp

    9 あなたとお話ができうれしかったです!
    Nói chuyện với bạn rất vui

    10 そのドレス/トップ、すごく似合っているよ!
    Bạn mặc cái áo/váy này rất đẹp!
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Mẫu câu khen ngợi bằng tiếng Nhật

    Last edited by a moderator: 26/2/16
    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN