Mô tả thời tiết bằng từ vựng tiếng Hàn

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi tieulong94, 14/12/15.

  1. tieulong94

    tieulong94 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    4/9/15
    Bài viết:
    33
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    8
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: Trung tam tieng Han
    Hôm nay mình xin giới thiệu những từ ngữ về khí hậu và thời tiết, chắc hẳn nó rất hữu ích trong quá trình học những câu giao tiếp bằng tiếng Hàn đơn giản hằng ngày
    [​IMG]
    1. 장마철: mùa mưa dầm
    2. 우기: mùa mưa
    3. 건기: mùa nắng
    4. 봄: mùa xuân
    5. 여 름: mùa hè
    6. 가을 : mùa thu
    7. 겨울: mùa đông
    8. 날씨가 맑다: thời tiết trong lành
    9. 온화한 기후 : khí hậu ôn hòa
    10. 최저 기온: nhiệt độ thấp nhất
    11. 최고 기온: nhiệt độ cao nhất
    12. 날씨: thời tiết
    13. 날씨가 나쁘다: thời tiết xấu
    14. 기후: khí hậu
    15. 소나기: mưa rào
    16. 따뜻하다: ấm áp
    17. 덥다: nóng
    18. 춥다: lạnh
    19. 시원하다: dễ chịu
    20. 서늘하다: mát mẻ
    21. 싸락눈: mưa đá
    22. 서리: băng giá
    23. 천동: sấm
    24. 번개: sét
    25. 홍수: lũ lụt
    26. 태풍: bão
    27. 폭설: bão tuyết
    28. 습기: độ ẩm
    29. 하늘 : bầu trời
    30. 하늘이 맑다: trời trong xanh
    31. 구름: mây
    32. 안개: sương mù
    33. 구름이 끼다: mây giăng
    34. 안개가 끼다: sương mù giăng
    35. 바람이 불다: gió thổi
    36. 비가 오다: mưa
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Mô tả thời tiết bằng từ vựng tiếng Hàn

    Đang tải...



Like và Share ủng hộ ITSEOVN