Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật dùng trong nhà hàng

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi phongtran96, 24/3/16.

  1. phongtran96

    phongtran96 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    15/6/15
    Bài viết:
    258
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: http://duhocnhatban24h.vn/

    Với các du học sinh tại Nhật Bản, việc kiếm một công việc làm thêm tại các nhà hàng hay quán ăn tại Nhật để trang trải chi phí sinh hoạt không phải là điều gì quá lạ lẫm. Để phần nào giúp các bạn làm quen với môi trường giao tiếp tại đây, Du học Minh Đức xin giới thiệu một số mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong nhà hàng.

    [​IMG]

    Cùng Minh Đức tự học một số mẫu câu giao tiếp sau đây:

    1. 席を変えたいです。ここはたばこの に おいがします。 (Seki wo kaetai desu. Koko wa tabako no nioi ga shimasu)
    Tôi muốn đổi bàn khác. Ở chỗ này có mùi thuốc lá.

    2. そのレストランの部屋を貸し切りに し た. (Sono resutoran no heya wo kashikiri ni shita)
    Tôi đã đặt trước một phòng trong nhà hàng này.

    3. ハンバーガーを1つお願いします。(han baaga wo hitotsu onegai shimasu): Làm ơn cho tôi 1 humburger.

    4. ソースはかけないで/ソースは横に添えてください。(Sousu wa kakenai de /Sousu wa yoko ni soete kudasai):
    Tôi không cần nước sốt / Tôi muốn thêm nước sốt vào bên cạnh
    (Một số khách không thích trực tiếp cho nước sốt vào thức ăn)

    5. xác nhận lại thực đơn với khách, nếu chính xác rồi thì khách sẽ nói
    はい、すべていいです。ありがとう (Hai, subete ii desu. Arigatou): vâng, tất cả đủ rồi. Cảm ơn anh/cô/cậu....

    [​IMG]

    6. お会計をお願いします。(O kaikei wo onegai shimasu): làm ơn tính tiền giúp tôi
    Bạn nói là quý khách có muốn dùng thêm đồ uống không:
    おのみものは いかがですか?(Onomimo no wa ikaga desuka)

    7. Nếu muốn hỏi dùng món ăn gì thì nói:
    きょうは なにを おめしあがりで す か。(kyou wa nani wo omeshi agari desu ka)

    8. Hỏi khách có dùng thêm món ăn nữa không thì có thể dùng hai cách:
    おついかは いかがですか?(O tsuika wa ikaga desu ka)
    Hoặc おたべものは いかがですか?(Otabemo no wa ikaga desu ka)

    9. Hỏi khách muốn dùng rượu bằng chai hay cốc thì nói:
    ワインを どうやって のみたいで す か?びんのそのままとか、コップで のみますか?
    (wine wo douyatte nomitai desu ka? Bin no sonomama toka, cup de nomimasuka)

    10. Trước khi phục vụ thì nói: "Tôi là.... hôm nay sẽ phục vụ quý khách. Xin vui lòng chỉ giáo."
    きょう、たんとうさせていただきま す tên bạn です。よろしくおねがいします。
    (Kyou, tantou sasete itadakimasu Tên mình desu. Yoroshiku onegai shimasu)

    Nếu bạn muốn biết thêm những kinh nghiệm du học Nhật, hãy truy cập website của Du học Minh Đức hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết.
    Du học Minh Đức chúc các bạn thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0466 869 260
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật dùng trong nhà hàng

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN