Một số thành ngữ tiếng Nhật thông dụng

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi kinglibra, 28/9/15.

  1. kinglibra

    kinglibra Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    7/8/15
    Bài viết:
    149
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo:http://hoctiengnhatban.org

    Người Nhật nổi tiếng với truyền thống Nhật và những phong tục, lễ nghĩa đặc trưng của xứ sở hoa anh đào. Từ đó, những thành ngữ tiếng Nhật cũng rất được hay dùng và đôi khi, cũng có nhiều nét đặc biệt với thành ngữ, tục ngữ của Việt Nam. Việc biết thêm những thành ngữ tiếng Nhật có thể giúp bạn hiểu thêm phần nào về văn hóa và cách sống của con người Nhật, đồng thời, cũng là một cách để các bạn rèn luyện thêm về ngôn ngữ Nhật.


    1. ごますり 

    người nịnh hót

    2.言(い)わぬが花(はな)

    im lặng là vàng

    3. 花(はな)に嵐(あらし)

    Họa vô đơn chí

    4. 花(はな)よりだんご

    Có thực mới vực được đạo

    5. 芋(いも)(の子(こ))を洗(あら)うよう

    đông như khoai tây trong chậu rửa

    6. 転(ころ)がる石(いし)に苔(こけ)むさず

    Trên hòn đá lăn thì không có rêu mọc

    7. 実(みの)る程頭(ほどあたま)の下(さ)がる稲穂(いなほ)かな

    bông lúa chín là bông lúa cúi đầu

    8. 根回(ねまわ)し

    cầm đèn chạy trước ôtô

    9. 根(ね)も花(はな)もない

    hoàn toàn không chứng cứ; vô căn cứ

    10. 水(みず)の泡(あわ)

    Đổ sông đổ biển

    11. 水(みず)を打(う)ったよう

    Im phăng phắc

    12. 水商売(みずしょうばい)

    Chỉ có tiền là trên hết

    13. 焼(や)け石(いし)に水(みず)

    Không đủ vô đâu vào đâu

    14. 足(あし)もとから鳥(とり)が立(た)つ

    Gặp nạn mới biết lo

    15. 羽根(はね)を伸(の)ばす

    Mọc lông thêm cánh

    16. 借(か)りてきた猫(ねこ)のよう

    Tùy cơ ứng biến

    17. 猫(ねこ)も杓子(しゃくし)も

    Tất cả đều là bạn

    18. 猫(ねこ)に小判(こばん)

    Sách nằm trên kệ

    19. 猫(ねこ)にひたい

    Nhỏ như trán con mèo
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Một số thành ngữ tiếng Nhật thông dụng

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN