Một số tính từ な trong tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi shiverdrf, 3/1/16.

  1. shiverdrf

    shiverdrf Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    6/8/15
    Bài viết:
    44
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: http://trungtamtiengnhat.org
    Đây là một số tính từ な な mà mình đã soạn, có thể nói là gần hết tính từ な trong tiếng Nhật. Bên cạnh đó cũng không tránh khỏi những sai sót mong mọi người gớp ý và bổ sung thêm nhé!
    [​IMG]
    Bạn nên tham khảo thêm: http://trungtamtiengnhat.org/tinh-tu-duoi-na-trong-tieng-nhat.html
    1 あきらか 明らか sáng sủa, minh bạch, rõ ràng(minh)
    2 あざやか 鮮やか tươi tắn, tươi, chói lọi ,sặc sỡ, lộng lẫy(tên)
    3 あわれ 哀れ đáng thương(ai)
    4 あんぜん 安全 an toàn(an toàn)
    5 いき 粋 diễm lệ, tráng lệ, diện, bảnh bao(túy)
    6 いや 嫌 chán, ngán, ghét, không tốt, không chịu, không đồng ý (hềm)
    7 いろいろ 色々 khác nhau(sắc)
    8 おごそか 厳か uy nghi, uy nghiêm, trang nghiêm(nghiêm)
    9 おだやか 穏やか êm ả ,êm đềm (khung cảnh) ,xuôi tai, dễ nghe (nói ) , trầm lắng (tính cách)(ổn)
    10 おろか 愚か ngu ngốc, đần độn, dại dột(ngu)
    11 おろそか 疎か học qua loa, mau chóng, làm qua quít, sơ sơ, sơ sài, làm sơ qua(sơ)
    12 かすか 幽か mờ nhạt, thoáng qua, thoang thoảng(u)
    13 かすか 微か mờ nhạt, thoáng qua, thoang thoảng(vi)
    14 かんたん 簡単 đơn giản(giản đơn)
    15 きけん 危険 nguy hiểm(nguy hiểm)
    16 きよらか 清らか nước trong sạch, tinh khiết ,tình yêu trong sáng(thanh)
    17 きらい* 嫌い ghét(hiềm)
    18 きらびやか 煌びやか lộng lẫy, lấp lánh, óng ánh ,nói dứt khoát, dứt khoát(
    19 きれい* きれい đẹp, sạch
    20 げんき 元気 khỏe mạnh, hoạt bát(nguyên khí)
    21 ごうか 豪華 hào hoa, sang trọng(hào hoa)
    22 さかん 盛ん thịnh hành, phát triển rộng, lan rộng, tràn lan(thịnh)
    23 さわやか 爽やか tỉnh táo ,mát mẻ ,sảng khoái (cảm giác ) ,trong trẻo ,lưu loát (nói)(sảng)
    24 しあわせ 幸せ hạnh phúc(hạnh)
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Một số tính từ な trong tiếng Nhật

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN