Một số từ tiếng Nhật cơ bản thường dùng

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi chiminh855888, 9/1/16.

  1. chiminh855888

    chiminh855888 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    28/7/15
    Bài viết:
    25
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    [​IMG]
    Dưới đây là danh sách một số từ tiếng Nhật cơ bản thường dùng. Các bạn có thể tham khảo thêm theo đường link này
    1. 行く : đi
    2. 見る : nhìn, xem, ngắm
    3. 多い : nhiều
    4. 家 : nhà
    5. これ : cái này, này
    6. それ [それ] : cái đó, đó
    7. 私 [わたし] : tôi
    8. 仕事 [しごと : công việc
    9. いつ [いつ] : khi nào
    10. する [する] : làm
    11. 出る [でる] : đi ra, rời khỏi
    12. 使う [つかう] : sử dụng
    13. 所 [ところ] : địa điểm, nơi
    14. 作る [つくる] : làm, tạo ra
    15. 思う [おもう] : nghĩ
    16. 持つ [もつ] : cầm, nắm, có
    17. 買う [かう] : mua
    18. 時間 [じかん] : thời gian
    19. 知る [しる] : biết
    20. 同じ [おなじ] : giống nhau
    21. 今 [いま] : bây giờ
    22. 新しい [あたらしい] : mới
    23. なる [なる] : trở nên, trở thành
    24. まだ [まだ] : chưa, vẫn
    25. あと [あと] : sau
    26. 聞く [きく] : nghe, hỏi
    27. 言う [いう] : nói
    28. 少ない [すくない] : ít
    29. 高い [たかい] : cao
    30. 子供 [こども] : trẻ em

    Nguồn tham khảo: lophoctiengnhat.edu.vn
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Một số từ tiếng Nhật cơ bản thường dùng

    Last edited by a moderator: 13/1/16
    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN