Một số từ vựng tiếng Nhật chủ đề môi trường

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi phongtran96, 11/4/16.

  1. phongtran96

    phongtran96 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    15/6/15
    Bài viết:
    259
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: http://duhocnhatban24h.vn/

    Tiếng Nhật nổi tiếng với hệ thống bảng chữ cái đồ sộ và các cấu trúc ngữ pháp phức tạp. Vì vậy, để nhớ được hệ thống từ vựng của ngôn ngữ này, bạn cần một phương pháp học tập thật sự hợp lí. Hôm nay, Du học Minh Đức xin giới thiệu đến bạn một số từ vựng tiếng Nhật chủ đề môi trường để bạn luyện tập tại nhà.

    [​IMG]

    Những từ vựng về chủ đề môi trường được nhắc đến rất thường xuyên trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta cũng như trong việc học tập trên trường lớp. Vì vậy việc nắm được những từ vựng này là rất cần thiết, nhất là đối với du học sinh đang du học Nhật Bản.

    1. (自然) 環境 (し ぜ ん) か ん き ょ う môi trường
    2. 汚染 お せ ん ô nhiễm
    3. 不 始末 ふ し ま つ quản lý kém
    4. 量 産 り ょ う さ ん sản xuất hàng loạt
    5. 林業 り ん ぎ ょ う khai thác gỗ
    6. 炭 酸 排出 た ん さ ん は い し ゅ つ thải khí CO2
    7. 排出 は い し ゅ つ thải khí
    8. オ ゾ ン 層 ぞ う lớp ozone
    9. 温室 効果 お ん し つ こ う か hiệu ứng nhà kính
    10. 気 候 変 動 き こ う へ ん ど う biến đổi khí hậu
    11. 地球 温暖 化 ち き ゅ う お ん だ ん か nóng lên toàn cầu
    12. 人口 爆 発 じ ん こ う ば く は つ quá tải dân số
    13. 森林 伐 採 し ん り ん ば っ さ い nạn phá rừng
    14. 沙漠化 さ ば く か sa mạc hóa
    15. 海面 増 加 か い め ん ぞ う か mực nước biển dâng
    16. 欠 乏 け つ ぼ う nạn đói
    17. 洪水 こ う ず い lũ
    18. 解決 か い け つ giải pháp
    19. リ サ イ ク リ ン グ tái chế
    20. 地球 ち き ゅ う Trái đất

    [​IMG]

    Nếu bạn muốn biết thêm những kinh nghiệm du học Nhật Bản, hãy truy cập website của Du học Minh Đức hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết.
    Du học Minh Đức chúc các bạn thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0466 869 260
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Một số từ vựng tiếng Nhật chủ đề môi trường

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN