Một số từ vựng tiếng Nhật cơ bản

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi tranphong, 28/3/16.

  1. tranphong

    tranphong Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    2/6/15
    Bài viết:
    292
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: Trung tâm tiếng Nhật

    Tiếng Nhật là một trong những ngôn ngữ khó học nhất trên thế giới. Tuy vậy, nếu bạn có thể giao tiếp tốt bằng tiếng Nhật, đó sẽ là một lợi thế khổng lồ giúp bạn đạt được thành công trong sự nghiệp cũng như cuộc sống. Để giúp bạn không bị bỡ ngỡ khi bắt đầu học tiếng Nhật, Nhật ngữ SOFL xin giới thiệu với bạn một số từ vựng tiếng Nhật giao tiếp cơ bản.

    [​IMG]

    Cùng chúng tôi học các câu tiếng Nhật thông dụng dưới đây nhé:
    1. ありがとう. (Arigatō) : Cảm ơn.
    2. わかりません。(Wakarimasen.) : Tôi không hiểu.
    3. こんにちは。 (Konnichiwa.) : Xin chào. (Buổi trưa)
    4. お元気ですか。 (O-genki desu ka.) : Bạn / anh / chị… có khỏe không ?
    5. 素晴らしい! (Subarashii!) : Tuyệt vời, giỏi.
    6. 美味しい! (Oishii!) : Ngon
    7. さようなら。 (Sayōnara.) : Tạm biệt
    8. はい。 ( Hai.) : Vâng.
    9. あなたの事を愛しています。 (Anata no koto o aishite imasu.) : I love you.
    10. 元気です。 (Genki desu.) : Tôi khỏe.
    11. いくらですか。 (Ikura desu ka.) : Cái này bao nhiêu tiền ?
    12. お前は、( O-mae wa) : Bạn tên là gì ?
    13. トイレへ行ってもいいですか? (Toire e itte mo ii desu ka?) : Tôi đi vệ sinh nhé.
    14. 私の趣味は弓道です。 (Watashi no shumi wa kyūdō desu.) : Sở thích của tôi là chơi bắn cung.
    15. ダメよ。 (Dame yo.): Không được
    16. まったく、もう。 (Mattaku mō.) : Thật là…(Một câu cảm thán dùng khi thể hiện sự không hài lòng về việc gì đó :
    17. 日本語がわかりますか。 (Nihongo ga wakarimasu ka.) : Bạn có hiểu tiếng Nhật không ?
    18. 了解です。 (Ryōkai desu.) : Ý nghĩa giống với từ “Got it” trong tiếng Anh, khi chuyển sang tiếng Việt thi nghĩa là : Tôi đã hiểu, Okie, tôi đã nắm rõ….
    19. あなたは美しいです。 (Anata wa utsukushī desu.) : Nhìn em rất xinh
    20. 私の名前は〜です。 (Watashi no namae wa 〜desu.) : Tôi tên …… là
    21. 私は〜から来たんだ。 (Watashi wa 〜 kara kitan da.) : Tôi đến từ ……
    22. すみません。 (Sumimasen.) : Xin lỗi.
    23. おねがいします (onegaishimasu) : xin vui lòng
    24. 大丈夫です。 (Daijōbu desu.) : Ổn, okay
    25. じゃあね。 (Jā ne.): Tạm biệt
    Hãy truy cập trang chủ của trung tâm Nhật ngữ SOFL để biết thêm những kinh nghiệm học tiếng Nhật hiệu quả hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết nếu bạn muốn tham gia một khóa học tiếng Nhật đầy đủ.
    Chúc các bạn học tốt và thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Một số từ vựng tiếng Nhật cơ bản

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN