Một số từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi phongtran96, 19/7/16.

  1. phongtran96

    phongtran96 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    15/6/15
    Bài viết:
    259
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: Du học Nhật Bản

    Từ vựng tiếng Nhật là thứ bạn không thể làm chủ trong một sớm một chiều. Nó đòi hỏi ở bạn một quá trình luyện tập chăm chỉ và thái độ học tập nghiêm túc để có thể lĩnh hội được kiến thức. Hôm nay, Du học Minh Đức sẽ cùng bạn tìm hiểu về một số từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm.

    [​IMG]

    Các từ chỉ thông tin chung:

    1. 種類別名称 /Shurui betsu meishō/ : tên theo chủng loại sản phẩm
    2. 商品名 /Shōhin-mei/ : tên sản phẩm (Đôi khi cũng được viết là 品名 hinmei)
    3. 栄養成分 /Eiyō seibun/ : thành phần dinh dưỡng
    4. 保存方法 /hozonhouhou/ : cách bảo quản
    5. 内容量 /Naiyōryō/ : trọng lượng tịnh
    6. 成分 /seibun/ : thành phần (Đôi khi nó nằm trong cụm 主要栄養成分(Shuyō eiyō seibun): các thành phần dinh dưỡng chính (chủ yếu) hay 栄養成分 (Eiyō seibun): thành phần dinh dưỡng.)
    7. 生産者 /Seisan-sha/ : nhà sản xuất
    8. 原産国名 /Gensan kokumei/ : nước sản xuất
    9. 産地 /Sanchi/ hoặc 地 元 /jimoto/: địa phương, nơi sản xuất
    10.加工年月日 /Kakō nengappi/ : ngày tháng năm sản xuất
    11.消費期限 /shouhikigen/ hoặc 賞味期限 /shoumikigen/ : hạn sử dụng (nên dùng trước thời gian này để có chất lượng ngon nhất)
    12. 輸入者 /Yunyū-sha/ : Nhà nhập khẩu
    13. 国産 /Kokusan/ : hàng nội địa.

    [​IMG]

    Các từ chỉ thành phần, nguồn gốc

    1. 養殖 /Yōshoku/ : sản phẩm được nuôi trồng
    2. 自然 食品 /Shizen shokuhin/ : thực phẩm tự nhiên
    3. 自然 派 /Shizenha/ : sản phẩm có nguồn gốc tự nhiên (phái tự nhiên).
    4. 有機 /Yūki/ : hữu cơ (sản phẩm sản xuất theo công nghệ hữu cơ)
    5. 農薬 /Nōyaku/ : nông dược. Sản phẩm có sử dụng các hóa chất nông nghiệp được cho phép như thuốc trừ sâu, diệt cỏ
    6. 無農薬 /Munōyaku/ : không sử dụng thuốc trừ sâu, không dùng nông dược.
    7. 無添加 /Mutenka/: không có chất phụ gia
    8. 保存料 /Hozon-ryō/ : chất bảo quản
    9. 着色料 /Chakushoku-ryō/ : chất tạo màu thực phẩm
    10. 遺伝子 組 み換 え /idenshikumikae/ : (thực phẩm) có thành phần biến đổi gen

    Nếu bạn muốn biết thêm những kinh nghiệm du học Nhật, hãy truy cập website của Du học Minh Đức hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết.
    Du học Minh Đức chúc các bạn thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0466 869 260
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Một số từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN