Nguyên tắc học tiếng anh giao tiếp hàng ngày

Thảo luận trong 'Luyện thi Toeic, kiến thức anh văn' bắt đầu bởi aromaanhngu, 10/10/14.

  1. aromaanhngu

    aromaanhngu Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    13/2/14
    Bài viết:
    136
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Hàng ngày ta phải ăn, mặc, đi lại và một vấn đề không thể thiếu đó là giao tiếp. Và hiện nay khi sự mở cửa hội nhập đang ngày càng gia tăng thì lúc này tiếng anh giao tiếp hàng ngày càng đóng vị trí quan trọng.
    • Khi có thể giao tiếp bằng tiếng anh thì đó chính là một lợi thế để bạn xin việc và thăng tiến trong sự nghiệp. Tuy nhiên học tiếng anh không phải là chuyện dễ dàng nếu như chúng ta không biết cách học cũng như sự kiên trì bền bỉ thì rất khó thành công. Tôi có thể chắc rằng trong cuộc sống bạn thường xuyên bắt gặp những mẫu câu như:
      • 1. What have you been doing? - Dạo này đang làm gì?
      • 2. Nothing much. - Không có gì mới cả.
      • 3. What's on your mind? - Bạn đang lo lắng (nghĩ) gì vậy?
      • 4. Right on! (Great!) - Quá đúng!
      • 5. I did it! (I made it!) - Tôi thành công rồi!
      • 6. Got a minute? - Có rảnh không?
      • 7. About when? - Vào khoảng thời gian nào?
      • 8. I won't take but a minute. - Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
      • 9. I know I can count on you. - Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.
      • 10. Get your head out of your ass! - Đừng có giả vờ khờ khạo!
    • Trên đây là một số mẫu câu giao tiếp thường dùng. Tuy nhiên trong mỗi ngành nghề, mỗi lĩnh vực lại có những thuật ngữ khác nhau. Do đó bạn làm trong lĩnh vực nào bạn phải nắm chắc về lĩnh vực đó để đảm bảo hiệu quả cho công việc.
    • Đồng thời ngoài việc nắm chắc về lĩnh vưc ra bạn có thể tham khảo và học tập các lĩnh vực khác để nâng cao kiến thức và sự tư duy của bản thân.
    • Giả sử với ngành thương mại bạn phải tìm hiểu các thuật ngữ như:
      • 1. Financial leverage: đòn bẩy tài chính
      • 2. Customs value: trị giá hải quan
      • 3. Accounting concepts: các khái niệm kế toán
      • 4. Financial management: quản trị tài chính
      • 5. Internal rate of return (IRR): tỷ suất thu nhập nội bộ
      • 6. Return on equity (ROE): tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
      • 7. Return on assets (ROA): tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản
      • 8. Normal profit: lợi nhuận thông thường
      • 9. Macro environment: môi trường vĩ mô
      • Hay trong lĩnh vực xây dựng ta có thể thường xuyên sử dụng và bắt gặp các thuật ngữ sau:
      • 1. Carcase (cacass, farbric) [ house construction, carcassing]]: khung sườn (kết cấu nhà)
      • 2. Cellar window (basement window): các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm
      • 3. Chimney : ống khói (lò sưởi)
      • 4. Concrete base course : cửa sổ tầng hầm
      • 5. Concrete floor : Sàn bê tông
      • 6. Cover ( boards) for the staircase : Tấm che lồng cầu thang
      • 7. Ledger : thanh ngang, gióng ngang (ở giàn giáo)
      • 8. Lintel (window head) : Lanh tô cửa sổ
    • Học tiếng anh giao tiếp hàng ngày có ý nghĩa đối với sự thành công trong công việc và sự thăng tiến trong công việc.
    Các bạn có thể học giao tiếp hàng ngày tại trang : ktvntd.edu.vn
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Nguyên tắc học tiếng anh giao tiếp hàng ngày

    Last edited by a moderator: 8/7/15
    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN