Những câu tiếng Hàn cơ bản

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi shiverdrf, 8/9/15.

  1. shiverdrf

    shiverdrf Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    6/8/15
    Bài viết:
    44
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: Trung tâm tiếng Hàn SOFL tại Hà Nội.
    Những câu giao tiếp cơ bản tiếng Hàn


    고맙습니다.(감사합니다.)
    [Gomapseumnida. (Gamsahamnida.)]
    Cảm ơn.

    네.(예.)
    [Ne.(ye.)]
    Đúng, Vâng

    아니오.
    [Anio.]
    Không.

    여보세요.
    [Yeoboseyo.]
    A lô ( khi nghe máy điện thoại).

    안녕하세요.
    [Annyeong-haseyo.]
    Xin chào.

    안녕히 계세요.
    [Annyong-hi gyeseyo.]
    Tạm biệt ( Khi bạn là khách chào ra về ).

    안녕히 가세요.
    [Annyeong-hi gaseyo.]
    Tạm biệt ( Khi bạn là chủ , chào khách ).

    어서 오세요.
    [Eoseo oseyo.]
    Chào mừng, chào đón.

    천만에요.
    [Cheonmaneyo.]

    Chào mừng ngài, chào đón ngài.

    미안합니다.(죄송합니다.)
    [Mianhamnida. (Joesong-hamnida.)]
    Xin lỗi.

    괜찮습니다.(괜찮아요.)
    [Gwaenchansseumnida.]
    Tốt rồi.

    실례합니다.
    [Sillyehamnida.]
    Xin lỗi khi làm phiền ai ( hỏi giờ, hỏi đường )


    ---------------------------------------------------------------


    Gọi điện thoại


    Bill :
    여보세요. 국제 전화를 걸고 싶은데요.
    [Yeoboseyo. Gukjje jeonhwareul geolgo sipeundeyo.]
    Xin chào, tôi muốn gọi điện thoại quốc tế..




    Tổng đài.
    요금은 어떻게 지불하시겠습니까?
    [Yogeumeun eotteoke jibulhasikesseumnikka?]
    Ông muốn thanh toán bằng cách nào ?




    Bill :
    여기서 낼게요.
    [Yeogiseo nelkkeyo.]
    Tôi sẽ trả tiền tại đây .

    수신자 부담으로 해 주세요.
    [Susinja budameuro hae juseyo.]
    Tôi muốn gọi điện thoại người nghe trả tiền.




    Tổng đài.
    번호를 말씀해 주세요.
    [Beonhoreul malsseumhae juseyo.]
    Xin ngài cho biết số điện thoại.




    Bill :
    프랑스 파리 123-4567번입니다.
    [Peurangsseu pari il-i-sam-e sa-o-ryuk-chil-beon-imnida.]
    123-4567 tới Pari, Pháp.




    Tổng đài.
    끊지 말고 기다려 주세요.
    [Kkeunchi malgo gidaryeo juseyo.]
    Làm ơn đợi cuộc gọi đang được kết nối.

    지금은 통화 중입니다.
    [Jigeumeun tong-hwa jung-imnida.]
    Đường dây tạm thời bận.




    Bill :
    네, 알겠습니다. 인터넷을 이용할 수 있나요?
    [Ne, algesseumnida. inteoneseul iyong-hal ssu innayo?]
    Vâng được rồi. Khách hàng có được vào Internet không ?




    Tổng đài.
    네, 방마다 전용회선이 연결되어 있어요.
    [Ne, bangmada jeonyong-hoeseoni yeon-gyeol-doe-eo isseoyo.]
    Được, có một được dây Internet riêng cho mỗi phòng.




    Bill :
    네, 고맙습니다.
    [Ne, gomapsseumnida.]
    Cảm ơn.

    시내 전화는 어떻게 하죠?
    [Sine jeonhwaneun eotteoke hajyo?]
    Làm thế nào để gọi điện từ phòng ?




    Tổng đài.
    먼저 9번을 누르고, 원하시는 번호를 누르세요.
    [Meonjeo gu-beoneul nureugo, wonhasineun beonhoreul nureuseyo.]
    Hãy bấm 9 và sau đó là số máy cần gọi..





    Từ vựng và ngữ nghĩa.

    전화 〔jeonhwa〕 dt Điện thoại.
    전화를 걸다 〔jeonhwareul geolda〕đt Gọi điện thoại.
    여보세요 〔yeoboseyo〕 Alo, xin chào.
    국제 전화(국내 전화) 〔gukjje jeonhwa(gungne jeonhwa)〕 Cuộc gọi quốc tế ( cuộc gọi nội hạt )
    지불(하다) 〔jibul(hada)〕đt Thanh toán
    수신자 〔susinja〕dt Người nhận .
    수신자 부담 〔susinja budam〕 dt Cuộc gọi người nghe trả tiền.
    번호 〔beonho〕 Số điện thoại.
    말씀(하다) 〔malsseum(hada)〕 đt nói chuyện điện thoại, kể chuyện.
    프랑스 〔peurangsseu〕 Nước Pháp
    파리 〔pari〕 Paris
    끊다 〔kkeunta〕 đt Nhấc máy
    기다리다 〔gidarida〕 đt Đợi.
    끊지 말고 기다리다 〔kkeunchi malgo gidarida〕 Đợi kết nối cuộc gọi.
    기다려 주세요 〔Gidaryeo juseyo〕 Làm ơn đợi.
    통화중이다 〔tong-hwajung-ida〕 Đường dây đang bận.
    인터넷 〔inteonet〕 Internet
    이용 〔iyong〕 đt Sử dụng.
    마다〔mada〕 Mọi thứ
    전용회선 〔jeonyong hoeseon〕 Đường dây dành riêng.
    연결 〔yeon-gyeol〕 dt Kết nối
    시내전화(시외전화) 〔sine jeonhwa (si-oe jeonhwa)〕 Cuộc gọi nội hạt ( Cuộc gọi liên tỉnh )
    먼저 〔meonjeo〕Đầu tiên
    누르다 〔nureuda〕đt Ấn số



    Tên quốc gia.

    한국 〔Han-guk〕Hàn quốc
    독일 〔Dogil〕Đức
    미국 〔Miguk〕Hoa kỳ, Mỹ

    러시아 〔Reosia〕Nga
    말레이시아 〔Maleisia〕Malaysia
    모로코 〔Moroko〕Ma rốc
    스위스 〔Seuwisseu〕Thụy sỹ.
    스페인 〔Seupein〕Tây ba nha.
    아르헨티나 〔Areuhentina〕Argentina
    영국 〔Yeongguk〕Anh
    오스트리아 〔Oseuteuria〕Áo
    인도네시아 〔Indonesia〕Indonesia
    이집트 〔Ijipteu〕Ai cập
    일본 〔Ilbon〕Nhật Bản
    중국 〔Jung-guk〕Trung quốc
    칠레 〔Chille〕Chile
    프랑스 〔Purangsseu〕Pháp
    호주 〔Hoju〕Úc



    Cities

    서울 〔Seoul〕Sê un
    도쿄 〔Dokyo〕Tokyo
    워싱턴 〔Wosingteon〕Washington D.C.
    뉴욕 〔Nyuyok〕New York
    북경 〔Bukkyeong〕Bắc kinh

    상하이 〔Sang-hai〕Thượng hải
    파리 〔Pari〕Paris
    베를린 〔Bereullin〕Berlin
    런던 〔Londeon〕London
    카이로 〔Kairo〕Cairo
    부에노스아이레스 〔Buenosseu-airesseu〕Buenos Aires
    마드리드 〔Madeurideu〕Madrid
    모스크바 〔Moseukeuba〕Mát xơ cơ va
    자카르타 〔Jakareuta〕Ja cát ta.
    빈 〔Bin〕Viên ( Áo )
    제네바 〔Jeneba〕Geneva
    요하네스버그 〔Yohanesbeogeu〕Johannesburg
    테헤란 〔Teheran〕Teheran
    예루살렘 〔Yerusallem〕Jerusalem


    --------------------------------------


    Hỏi đường

    Bill :
    가까운 은행이 어디 있는 지 아세요?
    [Sillyehamnida. Gakkaun eunhaeng-i eodi inneunji aseyo?]
    Làm ơn cho tôi hỏi, Ngân hàng gần đây nhất ở đâu ?




    Người qua đường :
    이 길을 따라 똑바로 가면 오른쪽에 있어요.
    [I gireul ttara ttokpparo gamyeon oreunjjoge isseoyo.]
    Hãy đi thẳng và sẽ nhìn thấy nó bên tay phải.

    이 횡단 보도를 건너서 왼쪽으로 가세요.
    [I hoengdan bodoreul geonneoseo oenjjogeuro gaseyo.]
    Đi sang đường rồi sau đó rẽ trái.

    다음 사거리에서 지하도를 건너면 왼쪽에 있어요.
    [Daum sageori-eseo jihadoreul geonneomyeon oenjjoge isseoyo.]
    Đi ngang qua đường hầm dành cho người đi bộđến vị trí giao nhau kế tiếp, nó bên tay trái.

    지나치셨네요. 한 블록만 되돌아가면 백화점 옆에 있어요.
    [Jinachisyeonneyo. Han beullongman doedoragamyeon baekhwajeom yeope isseoyo.]
    Ông vừa đia qua nó, hãy quay lại đi hết tòa nhà này, nó ngay kế sau mấy quầy hàng.
    Cùng đến với SOFL để cùng học những khóa học tiếng Hàn đầy thú vị và bổ ích nhé.




    Nguồn tham khảo: Trung tâm tiếng Hàn SOFL tại Hà Nội.
    Những câu giao tiếp cơ bản tiếng Hàn


    고맙습니다.(감사합니다.)
    [Gomapseumnida. (Gamsahamnida.)]
    Cảm ơn.

    네.(예.)
    [Ne.(ye.)]
    Đúng, Vâng

    아니오.
    [Anio.]
    Không.

    여보세요.
    [Yeoboseyo.]
    A lô ( khi nghe máy điện thoại).

    안녕하세요.
    [Annyeong-haseyo.]
    Xin chào.

    안녕히 계세요.
    [Annyong-hi gyeseyo.]
    Tạm biệt ( Khi bạn là khách chào ra về ).

    안녕히 가세요.
    [Annyeong-hi gaseyo.]
    Tạm biệt ( Khi bạn là chủ , chào khách ).

    어서 오세요.
    [Eoseo oseyo.]
    Chào mừng, chào đón.

    천만에요.
    [Cheonmaneyo.]

    Chào mừng ngài, chào đón ngài.

    미안합니다.(죄송합니다.)
    [Mianhamnida. (Joesong-hamnida.)]
    Xin lỗi.

    괜찮습니다.(괜찮아요.)
    [Gwaenchansseumnida.]
    Tốt rồi.

    실례합니다.
    [Sillyehamnida.]
    Xin lỗi khi làm phiền ai ( hỏi giờ, hỏi đường )


    ---------------------------------------------------------------


    Gọi điện thoại


    Bill :
    여보세요. 국제 전화를 걸고 싶은데요.
    [Yeoboseyo. Gukjje jeonhwareul geolgo sipeundeyo.]
    Xin chào, tôi muốn gọi điện thoại quốc tế..




    Tổng đài.
    요금은 어떻게 지불하시겠습니까?
    [Yogeumeun eotteoke jibulhasikesseumnikka?]
    Ông muốn thanh toán bằng cách nào ?




    Bill :
    여기서 낼게요.
    [Yeogiseo nelkkeyo.]
    Tôi sẽ trả tiền tại đây .

    수신자 부담으로 해 주세요.
    [Susinja budameuro hae juseyo.]
    Tôi muốn gọi điện thoại người nghe trả tiền.




    Tổng đài.
    번호를 말씀해 주세요.
    [Beonhoreul malsseumhae juseyo.]
    Xin ngài cho biết số điện thoại.




    Bill :
    프랑스 파리 123-4567번입니다.
    [Peurangsseu pari il-i-sam-e sa-o-ryuk-chil-beon-imnida.]
    123-4567 tới Pari, Pháp.




    Tổng đài.
    끊지 말고 기다려 주세요.
    [Kkeunchi malgo gidaryeo juseyo.]
    Làm ơn đợi cuộc gọi đang được kết nối.

    지금은 통화 중입니다.
    [Jigeumeun tong-hwa jung-imnida.]
    Đường dây tạm thời bận.




    Bill :
    네, 알겠습니다. 인터넷을 이용할 수 있나요?
    [Ne, algesseumnida. inteoneseul iyong-hal ssu innayo?]
    Vâng được rồi. Khách hàng có được vào Internet không ?




    Tổng đài.
    네, 방마다 전용회선이 연결되어 있어요.
    [Ne, bangmada jeonyong-hoeseoni yeon-gyeol-doe-eo isseoyo.]
    Được, có một được dây Internet riêng cho mỗi phòng.




    Bill :
    네, 고맙습니다.
    [Ne, gomapsseumnida.]
    Cảm ơn.

    시내 전화는 어떻게 하죠?
    [Sine jeonhwaneun eotteoke hajyo?]
    Làm thế nào để gọi điện từ phòng ?




    Tổng đài.
    먼저 9번을 누르고, 원하시는 번호를 누르세요.
    [Meonjeo gu-beoneul nureugo, wonhasineun beonhoreul nureuseyo.]
    Hãy bấm 9 và sau đó là số máy cần gọi..





    Từ vựng và ngữ nghĩa.

    전화 〔jeonhwa〕 dt Điện thoại.
    전화를 걸다 〔jeonhwareul geolda〕đt Gọi điện thoại.
    여보세요 〔yeoboseyo〕 Alo, xin chào.
    국제 전화(국내 전화) 〔gukjje jeonhwa(gungne jeonhwa)〕 Cuộc gọi quốc tế ( cuộc gọi nội hạt )
    지불(하다) 〔jibul(hada)〕đt Thanh toán
    수신자 〔susinja〕dt Người nhận .
    수신자 부담 〔susinja budam〕 dt Cuộc gọi người nghe trả tiền.
    번호 〔beonho〕 Số điện thoại.
    말씀(하다) 〔malsseum(hada)〕 đt nói chuyện điện thoại, kể chuyện.
    프랑스 〔peurangsseu〕 Nước Pháp
    파리 〔pari〕 Paris
    끊다 〔kkeunta〕 đt Nhấc máy
    기다리다 〔gidarida〕 đt Đợi.
    끊지 말고 기다리다 〔kkeunchi malgo gidarida〕 Đợi kết nối cuộc gọi.
    기다려 주세요 〔Gidaryeo juseyo〕 Làm ơn đợi.
    통화중이다 〔tong-hwajung-ida〕 Đường dây đang bận.
    인터넷 〔inteonet〕 Internet
    이용 〔iyong〕 đt Sử dụng.
    마다〔mada〕 Mọi thứ
    전용회선 〔jeonyong hoeseon〕 Đường dây dành riêng.
    연결 〔yeon-gyeol〕 dt Kết nối
    시내전화(시외전화) 〔sine jeonhwa (si-oe jeonhwa)〕 Cuộc gọi nội hạt ( Cuộc gọi liên tỉnh )
    먼저 〔meonjeo〕Đầu tiên
    누르다 〔nureuda〕đt Ấn số



    Tên quốc gia.

    한국 〔Han-guk〕Hàn quốc
    독일 〔Dogil〕Đức
    미국 〔Miguk〕Hoa kỳ, Mỹ

    러시아 〔Reosia〕Nga
    말레이시아 〔Maleisia〕Malaysia
    모로코 〔Moroko〕Ma rốc
    스위스 〔Seuwisseu〕Thụy sỹ.
    스페인 〔Seupein〕Tây ba nha.
    아르헨티나 〔Areuhentina〕Argentina
    영국 〔Yeongguk〕Anh
    오스트리아 〔Oseuteuria〕Áo
    인도네시아 〔Indonesia〕Indonesia
    이집트 〔Ijipteu〕Ai cập
    일본 〔Ilbon〕Nhật Bản
    중국 〔Jung-guk〕Trung quốc
    칠레 〔Chille〕Chile
    프랑스 〔Purangsseu〕Pháp
    호주 〔Hoju〕Úc



    Cities

    서울 〔Seoul〕Sê un
    도쿄 〔Dokyo〕Tokyo
    워싱턴 〔Wosingteon〕Washington D.C.
    뉴욕 〔Nyuyok〕New York
    북경 〔Bukkyeong〕Bắc kinh

    상하이 〔Sang-hai〕Thượng hải
    파리 〔Pari〕Paris
    베를린 〔Bereullin〕Berlin
    런던 〔Londeon〕London
    카이로 〔Kairo〕Cairo
    부에노스아이레스 〔Buenosseu-airesseu〕Buenos Aires
    마드리드 〔Madeurideu〕Madrid
    모스크바 〔Moseukeuba〕Mát xơ cơ va
    자카르타 〔Jakareuta〕Ja cát ta.
    빈 〔Bin〕Viên ( Áo )
    제네바 〔Jeneba〕Geneva
    요하네스버그 〔Yohanesbeogeu〕Johannesburg
    테헤란 〔Teheran〕Teheran
    예루살렘 〔Yerusallem〕Jerusalem


    --------------------------------------


    Hỏi đường

    Bill :
    가까운 은행이 어디 있는 지 아세요?
    [Sillyehamnida. Gakkaun eunhaeng-i eodi inneunji aseyo?]
    Làm ơn cho tôi hỏi, Ngân hàng gần đây nhất ở đâu ?




    Người qua đường :
    이 길을 따라 똑바로 가면 오른쪽에 있어요.
    [I gireul ttara ttokpparo gamyeon oreunjjoge isseoyo.]
    Hãy đi thẳng và sẽ nhìn thấy nó bên tay phải.

    이 횡단 보도를 건너서 왼쪽으로 가세요.
    [I hoengdan bodoreul geonneoseo oenjjogeuro gaseyo.]
    Đi sang đường rồi sau đó rẽ trái.

    다음 사거리에서 지하도를 건너면 왼쪽에 있어요.
    [Daum sageori-eseo jihadoreul geonneomyeon oenjjoge isseoyo.]
    Đi ngang qua đường hầm dành cho người đi bộđến vị trí giao nhau kế tiếp, nó bên tay trái.

    지나치셨네요. 한 블록만 되돌아가면 백화점 옆에 있어요.
    [Jinachisyeonneyo. Han beullongman doedoragamyeon baekhwajeom yeope isseoyo.]
    Ông vừa đia qua nó, hãy quay lại đi hết tòa nhà này, nó ngay kế sau mấy quầy hàng.
    Cùng đến với SOFL để cùng học những khóa học tiếng Hàn đầy thú vị và bổ ích nhé.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Những câu tiếng Hàn cơ bản

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN