Những cấu trúc câu trong tiếng anh

Thảo luận trong 'Luyện thi Toeic, kiến thức anh văn' bắt đầu bởi mcboock, 28/1/16.

  1. mcboock

    mcboock Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    26/1/16
    Bài viết:
    1
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    71. To suggest doing smt ( Gợi ý làm gì )

    + I suggested going for a walk. (Tôi gợi ý nên đi bộ)

    72. Try to do ( Cố làm gì )

    + We tried to learn hard. (Chúng tôi đã cố học chăm chỉ)

    73. Try doing smt ( Thử làm gì )

    + We tried cooking this food. (Chúng tôi đã thử nấu món ăn này)

    74. To need to do smt ( Cần làm gì )

    + You need to work harder. (Bạn cần làm việc tích cực hơn)

    75. To need doing ( Cần được làm )

    + This car needs repairing. (Chiếc ôtô này cần được sửa)

    76. To remember doing ( Nhớ đã làm gì )

    + I remember seeing this film. (Tôi nhớ là đã xem bộ phim này)

    77. To remember to do ( Nhớ làm gì ) ( chưa làm cái này )

    + Remember to do your homework. (Hãy nhớ làm bài tập về nhà)

    78. To have smt + PII ( Có cái gì được làm )

    + I’m going to have my house repainted. (Tôi sẽ sơn lại nhà người khác sơn, không phải mình sơn lấy)

    = To have smb do smt ( Thuê ai làm gì ) Biology = I’m going to have my car repaired.

    + I’m going to have the garage repair my car. (Tôi thuê ga-ra để sửa xe)

    79. To be busy doing smt ( Bận rộn làm gì )

    + We are busy preparing for our exam. (Chúng tôi đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi)

    80. To mind doing smt ( Phiền làm gì )

    + Do / Would you mind closing the door for me? (Bạn có thể đóng cửa giúp tôi không?)

    81. To be used to doing smt ( Quen với việc làm gì )

    + We are used to getting up early. (Chúng tôi đã quen dậy sớm)

    82. To stop to do smt ( Dừng lại để làm gì )

    + We stopped to buy some petrol. (Chúng tôi đã dừng lại để mua xăng)

    83. To stop doing smt ( Thôi không làm gì nữa )

    + We stopped going out late. (Chúng tôi thôi không đi chơi khuya nữa)

    84. Let smb do smt ( Để ai làm gì )

    + Let him come in. (Để anh ta vào)
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Những cấu trúc câu trong tiếng anh

    Đang tải...
  2. chimchichchoe94

    chimchichchoe94 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    15/5/16
    Bài viết:
    6
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Bài viết của ban5 hay lắm, cám ơn bạn, mình cũng bon chen thêm một số nhé
    1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá....để cho ai làm gì...)e.g. This structure is too easy for you to remember.e.g. He ran too fast for me to follow.

    2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)e.g. This box is so heavy that I cannot take it.e.g. He speaks so soft that we can’t hear anything.

    3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)e.g. It is such a heavy box that I cannot take it.e.g. It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

    4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đủ... cho ai đó làm gì...)e.g. She is old enough to get married.e.g. They are intelligent enough for me to teach them English.

    5. Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)e.g. I had my hair cut yesterday.e.g. I’d like to have my shoes repaired.

    6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến lúc ai đó phải làm gì...)e.g. It is time you had a shower.e.g. It’s time for me to ask all of you for this question.

    7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...) e.g. It takes me 5 minutes to get to school.e.g. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

    8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì... làm gì..)e.g. He prevented us from parking our car here.

    9. S + find+ it+ adj to do something: (thấy ... để làm gì...)e.g. I find it very difficult to learn about English.e.g. They found it easy to overcome that problem.10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)e.g. I prefer dog to cat.e.g. I prefer reading books to watching TV.

    11. Would rather ('d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích làm gì hơn làm gì) e.g. She would play games than read books.e.g. I’d rather learn English than learn Biology.

    12. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì) e.g. I am used to eating with chopsticks.

    13. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong quá khứ và bây giờ không làm nữa)e.g. I used to go fishing with my friend when I was young.e.g. She used to smoke 10 cigarettes a day.
     
  3. Quỳnh Đan

    Quỳnh Đan Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    25/4/16
    Bài viết:
    97
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    8
    Giới tính:
    Nữ
    hay quá ạ, lưu lại học thôi
     
  4. linhsq

    linhsq Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    28/3/16
    Bài viết:
    173
    Đã được thích:
    6
    Điểm thành tích:
    18
    Giới tính:
    Nam
    Tiếng anh mình hơi kém nên có vài bài như này học quá tốt
     
  5. nguyetnguyen99

    nguyetnguyen99 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    8/6/16
    Bài viết:
    20
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Lưu lại học hỏi :D nhưng bác cho em xin link cấu trúc từ 1 -70 được không ạ tks Bác
     
  6. Dungnt0511

    Dungnt0511 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    27/6/16
    Bài viết:
    9
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Hay quá mà đầu em giờ khó nhớ quá...hichic
     
  7. thanh_kt7a1

    thanh_kt7a1 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    16/6/16
    Bài viết:
    86
    Đã được thích:
    3
    Điểm thành tích:
    8
    toàn cấu trúc hay sử dụng, coppy lại học thôi
     
  8. dichthuattrangha

    dichthuattrangha Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    28/6/16
    Bài viết:
    8
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    lưu lại để học hỏi. Dạo này, mình cũng đang gặm nhấm tiếng anh hic. già mất rồi
     
  9. AZEBIZ

    AZEBIZ Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    3/8/15
    Bài viết:
    7
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Thank you! Lưu lại để dùng. ;););););););););)
     


Like và Share ủng hộ ITSEOVN