Những từ tiếng anh thông dụng

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi aromaanhngu, 12/9/14.

  1. aromaanhngu

    aromaanhngu Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    13/2/14
    Bài viết:
    136
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Bạn mới bắt đầu học tiếng anh giao tiếp thường dùng, bạn cần bổ sung thêm cho mình những từ ngay bây giờ. Bài viết dưới đây, Aroma xin cung cấp một số từ vựng thông dụng cho người học:



    Opinion : quan điểm, ý kiến. Ví dụ: in my opinion, reading book is good. Theo quan điểm của tôi thì đọc sách tốt.

    sit down: ngồi xuống. ví dụ: please, sit down! Xin mời ngồi

    stand up: đứng lên. Ví dụ: please, stand up. Mời đứng lên

    smoke /smouk/ hút thuốc. ví dụ: he smokes so much. Anh ta hút thuốc nhiều

    - take a shower/bathe: tắm. ví dụ: she always takes a shower everyday. Cố ấy hôm nào cũng tắm

    - exercise /’eksəsaiz/ tập luyện, rèn luyện, tập thể dục. ví dụ: he rarely exercise. Anh ta hiếm khi tập thể dục

    listen /’lisn/ nghe. Ví dụ: I listen the lecture carefully. Tôi nghe giảng cẩn thận

    allow: cho phép. Ví dụ: almost parents don’t allow their son to go out at night. Hầu hết các bậc cha mẹ không cho phép con cái của họ đi ra ngoài vào buổi tối

    ask: hỏi, yêu cầu. ví dụ: can I ask you some information. Tôi có thể hỏi bạn một vài thông tin được không?
    cry: /krai/ khóc. Ví dụ: the baby crys so much because of being hungry. Đứa trẻ khóc rất nhiều bởi vì đói.

    write /rait/ viết. ví dụ: he writes the letter twice a month. Anh ta viết thư ha lần một tháng

    sleep /sli:p/ ngủ. ví dụ: everybody needs to sleep. Ai cũng cần ngủ

    accept: chấp nhận. ví dụ: he must accept it. Anh ấy phải chấp nhận nó

    absolutely! Chắc chắn rồi!

    about when ! vào khoảng thời gian nào?

    Come here. Đến đây

    Come over. Ghé chơi

    Don’t go yet. Đừng đi vội

    Go for it. Cứ thử liều đi

    What a jeck. Thật là đáng ghét.

    What is that ! kia là cái gì.

    Glad to hear it. Rất vui khi nghe điều đó

    Một số cặp từ đối lập trong tiếng anh:

    pull >< push --> kéo >< đẩy
    alive >< dead --> sống >< chết
    buy >< sell --> mua >< bán
    build >< destroy --> xây >< phá
    bright >< dark --> sáng >< tối
    left >< right --> trái >< phải

    fat >< thin --> béo, mập >< gầy, ốm
    beautiful >< ugly --> đẹp >< xấu xí
    strong >< weak --> mạnh >< yếu
    old >< new --> cũ >< mới
    brave >< coward --> dũng cảm >< nhút nhát
    big >< small --> to >< nhỏ
    rich >< poor --> giàu >< nghèo
    straight >< crooked --> thẳng >< quanh co
    thick >< thin --> dày >< mỏng
    long >< short --> dài >< ngắn

    laugh >< cry --> cười >< khóc
    clean >< dirty --> sạch >< dơ, bẩn
    good >< bad --> tốt >< xấu
    happy >< sad --> vui vẻ >< buồn bã
    slow >< fast --> chậm >< mau, nhanh
    open >< shut --> mở >< đóng
    inside >< outside --> trong >< ngoài



    Trên đây là những từ tiếng anh thông dụng. Việc bổ sung thêm các từ vựng này vào kho từ vựng của bạn là rất cần thiết. Hơn nữa, đây là nền tảng để bạn giao tiếp tốt. Hãy ghi chép vào sổ từ vựng của mình nhé. Chúc các bạn học tốt.



    Nội dung khác liên quan:

    Học từ tiếng anh thông dụng
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Những từ tiếng anh thông dụng

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN