Những từ vựng giao tiếp cơ bản trong tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi lehunghn92, 23/5/16.

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    28/7/15
    Bài viết:
    175
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: Học tiếng Nhật online
    Tiếng Nhật không phải là một ngoại ngữ dễ học. Tuy vậy, nếu bạn có thể làm chủ được nó, bạn sẽ có trong tay những cơ hội thật sự tuyệt vời trong sự nghiệp. Hôm nay, Nhật ngữ SOFL xin giới thiệu đến bạn một số từ vựng tiếng Nhật bài 12 trong cuốn giáo trình Nhật ngữ cơ bản.
    [​IMG]
    Xem thêm: từ vựng tiếng nhật qua hình ảnh
    Trung tâm Nhật Ngữ SOFL chia sẽ với các bạn các từ vựng tiếng Nhật bài 12. Hi vọng với những từ vựng dưới đây có thể giúp ích cho việc học tập cũng như áp dụng vào thực tế giao tiếp của bạn nhé!
    1. かんたん (Kantan) => Đơn giản,dễ
    2. ちかい (chikai) => gần
    3. とおい (tooi) => xa
    4. はやい (hayai) => nhanh,sớm
    5. おそい (osoi) => chậm, muộn
    6. おおい (ooi) => nhiều (dùng cho người)
    7. すくない (sukunai) => ít (dùng cho người)
    8. あたたかい (atatakai) => ấm áp
    9. すずしい (suzushii) => mát mẻ
    10. あまい (amai) => ngọt
    11. からい (karai) => cay
    12. おもい (omoi) => nặng
    13. かるい (karui) => nhẹ
    14. いい (ii) => thích ,chọn, dùng
    15. きせつ (kisetsu) => mùa
    16. はる (haru) => mùa xuân
    17. なつ (natsu) => mùa hè
    18. あき (aki) => mùa thu
    19. ふゆ (fuyu) => mùa đông
    20. てんき (tengki) => thời tiết
    21. あめ (ame) => mưa
    22. ゆき (yuki) => tuyết
    23. くもり (kumori) => có mây
    24. ホテル (hoteru) => khách sạn
    25. くうこう (kuukou) => sân bay
    26. うみ (umi) => biển
    27. せかい (sekai) => thế giới
    28. パーテイー (paateii) => tiệc
    29. まつり (matsuri) => lễ hội
    30. しけん (shiken) => kỳ thi,bài thi
    31. すきやき (sukiyaki) => món ăn bò nấu rau
    32. さしみ (sashimi) => món gỏi cá sống
    33. すし (sushi) => sushi
    34. てんぷら(tempura) => món hải sản và rau chiên tẩm bột
    35. いけばな(ikebana) => nghệ thuật cắm hoa
    36. もみじ (momiji) => lá đỏ
    37. どちら (dochira) => cái nào
    38. どちらも (dochiramo) => cả hai
    39. ずっと (zutto) => hẳn (dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng)
    40. はじめて (hajimete) => lần đầu tiên
    Chúc các bạn học tốt và thành công.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Những từ vựng giao tiếp cơ bản trong tiếng Nhật

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN