Những từ vựng ngành giáo dục bằng tiếng Nhật thường xuyên sử dụng

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi kinglibra, 8/7/16.

  1. kinglibra

    kinglibra Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    7/8/15
    Bài viết:
    149
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: Học tiếng Nhật
    [​IMG]
    Xem thêm: Tên các loại thuốc hay dùng nhất trong tiếng Nhật
    制服 せいふく seifuku Đồng phục
    入学 にゅうがく nyuu gaku Nhập học
    卒業 そつぎょう sotsugyou Tốt nghiệp
    試験 しけん shiken Thi cử
    テスト tesuto Kiểm tra
    中間試験 ちゅうかんしけん chuukan shiken Thi giữa kỳ
    期末試験 きまつしけん kimatsu shiken Thi cuối kỳ
    学校 がっこう gakkou Trường học
    幼稚園 ようちえん youchi en Trường mẫu giáo
    小学校 しょうがっこう shou gakkou Trường tiểu học/cấp 1
    中学校 ちゅうがっこう chuu gakkou Trường trung học cơ sở/cấp 2
    高等学校 こうとうがっこう koutou gakkou Trường trung học/cấp 3
    高校 こうこう koukou Trường trung học/cấp 3
    大学 だいがく daigaku Trường đại học
    大学院 だいがくいん daigaku in Trường sau đại học
    公立学校 こうりつがっこう kouritsu gakkou Trường công
    私立学校 しりつがっこう shiritsu gakkou Trường tư
    夜学校 やがっこう ya gakkou Trường ban đêm
    塾 じゅく juku Trung tâm học thêm
    校長 こうちょう kouchou Hiệu trưởng
    教頭 きょうとう kyoutou Phó hiệu trưởng
    先生 せんせい sensei Giáo viên
    教師 きょうし kyoushi Giáo viên
    学生 がくせい gakusei Học sinh
    留学生 りゅうがくせい ryuu gakusei Lưu học sinh
    同級生 どうきゅうせい dou kyuu sei Bạn cùng trường
    クラスメート kurasume-to Bạn cùng lớp
    義務教育 ぎむきょういく gimu kyouiku Giáo dục bắt buộc
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Những từ vựng ngành giáo dục bằng tiếng Nhật thường xuyên sử dụng

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN