những từ vựng tiếng hàn theo chủ đề các loài thú

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi ngtien196, 23/8/16.

  1. ngtien196

    ngtien196 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    16/7/16
    Bài viết:
    3
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn Tham Khảo :lớp học tiếng hàn

    động vật là một chủ đề rất quen thuộc được nhắc đến trong cuộc sống chúng ta nhưng khám phá tên các loài động vật bằng tiếng hàn thì càng thú vị hơn...Dưới đây Trung tâm hàn ngữ SOFL giới thiệu với các bạn đọc về : TỪ VỰNG TIẾNG HÀN TÊN CÁC LOÀI THÚ



    [​IMG]


    STT Tiếng Hàn Tiếng Việt

    Tên các loài chim:


    1 새 con chim
    2 홍학 con cò
    3 비둘기 chim bồ câu
    4 펭귄 chim cánh cụt
    5 공작 chim công
    6 부엉이 chim cú mèo
    7 독수리 chim đại bàng
    8 딱따구리 chim gõ kiến
    9 갈매기 chim hải âu, mòng biển
    10 제비 chim nhạn
    11 참새 chim sẻ
    12 파랑새 chim sơn ca
    13 백조 chim thiên nga
    14 타조 con đà điểu
    15 닭 con gà
    16 오골계 con gà ác
    17 거위 con ngỗng
    18 까마귀 con quạ
    19 앵무새 con vẹt
    20 오리 con vịt

    Tên các loài thú:

    21 동물 động vật
    22 표범 con báo
    23 치타 con báo đốm
    24 소 con bò
    25 여우 con cáo
    26 개 con chó
    27 강아지 con chó con
    28 늑대 con chó sói
    29 쥐 con chuột
    30 두러지 con chuột trũi
    31 캥거루 con chuột túi
    32 양 con cừu
    33 염소 con dê
    34 박쥐 con dơi
    35 곰 con gấu
    36 너구리 con gấu trúc Mỹ
    37 하마 con hà mã
    38 물개 con hải cẩu
    39 호랑이 con hổ
    40 노루 con hoẵng
    41 사슴 con hươu
    42 기린 con hươu cao cổ
    43 원숭이 con khỉ
    44 고릴라 con khỉ đột
    45 공룡 con khủng long
    46 낙타 con lạc đà
    47 영양 con linh dương
    48 돼지 con lợn (heo)
    49 멧돼지 con lợn lòi (lợn rừng)
    50 당나귀 con lừa
    51 고양이 con mèo
    52 물소새끼 con nghé
    53 말 con ngựa
    54 얼룩말 con ngựa vằn
    55 용 con rồng
    56 다람쥐 con sóc
    57 사자 con sư tử
    58 코뿔소 con tê giác
    59 토끼 con thỏ
    60 물소 con trâu
    61 코끼리 con voi
    62 캥고루 thú có túi

    Tìm hiểu về từ vựng tiếng hàn chủ đề các loài thú :từ vựng tiếng hàn tên các loài thú

    [​IMG]

    Tên các loài cá, thủy sinh:

    63 잉어 cá chép
    64 멸치 cá cơm
    65 장어 cá dưa
    66 갈치 cá đao
    67 숭어 cá đối
    68 돌고래 cá heo
    69 가오리 cá đuối
    70 가물치 cá lóc (cá chuối, cá quả)
    71 상어 cá mập
    72 오징어 cá mực
    73 해마 cá ngựa
    74 악어 cá sấu
    75 고등어 cá thu
    76 메기 cá trê
    77 금붕어 cá vàng
    78 고래 cá voi
    79 자라 con ba ba
    80 문어 con bạch tuộc
    81 낙지 con bạch tuộc nhỏ
    82 게 con cua
    83 개구리 con ếch
    84 우렁 con ốc
    85 소라 con ốc biển
    86 불가사리 con sao biển
    87 조개 con sò
    88 가재 con tôm càng
    89 미꾸라지 con trạch

    Tên các loài bò sát:
    90 거머리 con đỉa
    91 회충 con giun đũa
    92 지렁이 con giun đất
    93 뱀장어 con lươn
    94 뱀 con rắn
    95 지네 con rết
    96 거북 con rùa
    97 도마뱀 con thạch sùng
    98 도마뱀 con thằn lằn

    Tên các loài sâu, bọ:

    99 사슴벌레 bọ cánh cứng
    100 진드기 con bọ chó
    101 풍뎅이 con bọ hung
    102 사마귀 con bọ ngựa
    103 노린재 con bọ xít
    104 나비 con bướm
    105 방아깨비 con cào cào
    106 무당벌레 con cánh cam
    107 메뚜기 con châu chấu
    108 잠자리 con chuồn chuồn
    109 고춧잠자리 chuồn chuồn ớt
    110 귀뚜라미 con dế
    111 개똥벌레 con đom đóm
    112 바퀴벌레 con gián
    113 개미 con kiến
    114 모기 con muỗi
    115 거미 con nhện
    116 벌 con ong
    117 달팽이 con ốc sên
    118 파리 con ruồi
    119 쐐기벌레 con sâu bướm
    120 하루살이 con thiêu thân
    121 매미 con ve

    chúc các bạn học tốt tiếng hàn :bài học tiếng hàn

    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ SOFL

    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: nhatngusofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    những từ vựng tiếng hàn theo chủ đề các loài thú

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN