Những từ vựng tiếng Nhật bổ ích hay dùng

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi lehunghn92, 23/1/16.

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    28/7/15
    Bài viết:
    175
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: Trung tam tieng Nhat tai Ha Noi
    Nhiều người bảo học tiếng Nhật khó nhưng thực ra tiếng Nhật rất hay và thú vị. Thật ra chả có tiếng nào dễ hơn tiếng nào. Nếu bạn đã quyết định học tiếng Nhật sơ cấp 1 thì việc học tập thường xuyên, đều đặn sẽ có ảnh hưởng nhiều nhất đến kết quả học tập.
    [​IMG]
    触る(sawaru) sờ/mó/chạm ; to touch
    公務執行妨害 (こうむしっこうぼうがい)
    (koumu shikkou bougai) cản trở thi hành công vụ
    interference with a public servant in the execution of his or her duties
    逮捕 (taiho) bắt bỏ tù ; arrest
    入国管理局 (nyuukoku kanrikyoku) Cục Quản lý nhập cảnh; Immigration office
    同級生 (doukyuusei) bạn cùng lớp; classmate
    法務省 (houmushyou) Bộ Tư Pháp; Ministry of Justice
    取調べ (torishirabe) sự điều tra; investigation
    無実 (mujitsu) sự vô tội; innocent
    発給 (hakkyuu) sự cấp phát ; issue (a passport)
    それはそうと(sore wa souto) nhân đây,… (chuyển đề tài); by the way…
    感銘 (kanmei) ấn tượng sâu sắc ; deep impression
    もてなし (motenashi) đối đãi ; treatment
    最高 (saikou) cao nhất, tốt đẹp nhất ; highest, maximum
    挟む (hasamu) xen vào, chen vào ; to insert
    横 (yoko) bên cạnh, chiều ngang ; beside, width
    横(よこ)から口(くち) はさまないでよ!
    Đừng có nói chen ngang! Đừng có nói leo!
    Do not pinched mouth from the side!
    それより(sore yori) Để qua một bên ; leaving that aside
    一文字 (ichimoji) một ký tự; a beeline
    落ち着く(ochitsuku) thích nghi, bình thản, yên lòng; become composed
    強がり(tsuyogari) giả vờ cứng rắn; a bluff
    想い (omoi) tình cảm, tấm lòng; feelings, heart
    資格 (shikaku) tư cách, bằng cấp; qualifications,
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Những từ vựng tiếng Nhật bổ ích hay dùng

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN