Phrasal verbs thông dụng :

Thảo luận trong 'Luyện thi Toeic, kiến thức anh văn' bắt đầu bởi hannibal123, 2/11/14.

  1. hannibal123

    hannibal123

    Vip Member

    Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    13/10/14
    Bài viết:
    76
    Đã được thích:
    4
    Điểm thành tích:
    8
    1.Beat one’s self up:
    tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...)
    2.Break down:
    bị hư
    3.Break in:
    đột nhập vào nhà
    4.Break up with s.o:
    chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
    5.Bring s.th up:
    đề cập chuyện gì đó
    6.Bring s.o up:
    nuôi nấng (con cái)
    7.Brush up on st:
    ôn lại
    8.Call for st:
    cần cái gì đó;
    Call for sb :
    kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó
    9.Carry out:
    thực hiện (kế hoạch)
    10.Catch up with sb:
    theo kịp ai đó
    11.Check in:
    làm thủ tục vào khách sạn
    12.Check out:
    làm thủ tục ra khách sạn
    13.Check st out:
    tìm hiểu, khám phá cái gì đó
    14.Clean st up:
    lau chùi
    15.Come across as:
    có vẻ (chủ ngữ là người)
    16.Come off:
    tróc ra, sút ra
    17.Come up against s.th:
    đối mặt với cái gì đó
    18.Come up with:
    nghĩ ra
    19.Cook up a story:
    bịa đặt ra 1 câu chuyện
    20.Cool down:
    làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
    31.Figure out:
    suy ra
    32.Find out:
    tìm ra
    33.Get along/get along with sb:
    hợp nhau/hợp với ai
    34.Get in:
    đi vào
    35.Get off:
    xuống xe
    36.Get on with sb:
    hòa hợp, thuận với ai đó
    37.Get out:
    cút ra ngoài
    40.Get rid of st:
    bỏ cái gì đó
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Phrasal verbs thông dụng :

    Đang tải...
  2. DienDanRaoVat

    DienDanRaoVat Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    14/2/14
    Bài viết:
    136
    Đã được thích:
    2
    Điểm thành tích:
    18
    Bài viết hay
     


Like và Share ủng hộ ITSEOVN