Phrasal Verbs with LOOK

Thảo luận trong 'Luyện thi Toeic, kiến thức anh văn' bắt đầu bởi harile9xxx, 1/8/16.

  1. harile9xxx

    harile9xxx Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    23/7/16
    Bài viết:
    3
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    1. LOOK AFTER ( =to take care of): chăm sóc
    Ex: I have to look after my son tonight.
    2. LOOK AWAY: Nhìn đi chỗ khác
    Ex: The accident was so horrible that I had to look away.
    3. LOOK FOR: tìm kiếm (ai/ vật gì đó)
    Ex 1: Can you help me look for my brother, he was meant to be here 20 minutes ago.
    Ex 2: I am looking for my black shirt have you seen it?
    4. LOOK INTO: xem xét để cải thiện /kiểm nghiệm, điều tra
    Ex 1: The manager promised to look into my complaint
    Ex 2: I will look into this matter and see what I can do about it.
    5. LOOK OUT! : Cẩn thận! (đôi khi dùng trong tình huống nguy hiểm)
    Ex: Look out! There is a broken bottle near your foot.
    6. LOOK THROUGH: xem xét gì đó (thường là xem xét qua, rất nhanh)
    Ex: I must look through this report to establish the full story.
    7. LOOK UP: Tìm kiếm thông tin (thường là trong sách)
    Ex: I need to look that word up in the dictionary, I have never heard it before.
    8. LOOK UP TO: quý trọng / nể phục ai đó
    Ex: I really look up to my father.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Phrasal Verbs with LOOK

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN