Tên các loại thuốc bằng tiếng Hàn

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi thutrang1996, 24/2/16.

  1. thutrang1996

    thutrang1996 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    29/7/15
    Bài viết:
    249
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Các bạn du học sinh du học tại Hàn Quốc thường gặp phải vấn đề lớn nhất đó là môi trường khí hậu khác với Việt Nam vì vậy mà thường gặp phải những căn bệnh như cảm cúm, nhức đầu, sổ mũi... Vậy không biết những căn bệnh này tiếng Hàn sẽ phát âm như thế nào hãy cùng chúng tôi tìm hiểu nhé.

    [​IMG]


    감기약 ......thuốc cảm
    기침약 ......thuốc ho
    마취약 ......thuốc tê
    마취제...... thuốc mê
    도포약 ......thuốc bôi
    가루약 ......thuốc bột
    내복약 ......thuốc uống
    물약 ..........thuốc nước
    쓴 약......... thuốc đắng
    신경안정제..... thuốc an thần
    보음[補陰]제... thuốc bổ âm
    다이어트 약.....thuốc giảm cân
    지혈제....... thuốc cầm máu
    회충약 .......thuốc tẩy giun
    소독약....... thuốc sát trùng
    피임약....... thuốc tránh thai
    비듬약 .......thuốc trị gàu
    소화제 .......thuốc tiêu hóa
    구급약 .......thuốc cấp cứu
    보약 ...........thuốc bổ thận
    살균제 .......thuốc sát trùng
    상비약 .......thuốc dự phòng
    외용약....... thuốc bôi ngoài
    태아 영양제 ........thuốc dưỡng thai
    가래삭이는 약 = 거담제.. thuốc khử đờm
    관장제 ........thuốc rửa ruột
    구토제 ........thuốc chống nôn
    머리염색약 = 염모제... thuốc nhuộm tóc
    위장약 .........thuốc đau dạ dày
    모발영양제...thuốc dưỡng tóc
    소독약....... thuốc tiệt trùng
    특효약 .......thuốc đặc biệt
    결핵약 .......thuốc chữa suyễn
    예방약 .......thuốc phòng chống
    안약........... thuốc nhỏ mắt
    강심제....... thuốc trợ tim
    항암제....... thuốc chống ung thư
    설사약 .......thuốc đi ngoài
    근육보강제 ....... thuốc tăng nở cơ bắp
    해독제 .......thuốc giải độc
    점안액 .......thuốc nhỏ mắt
    진경제....... thuốc hạn chế co giật
    기생충구충제......... thuốc diệt kí sinh trùng
    불로장수약 = 불노장생약 thuốc trường sinh bất não
    멀미약 .......thuốc chống say tàu xe
    혈압약 .......thuốc huyết áp
    연고.......... thuốc mỡ
    해열제 .......thuốc hạ sốt
    항생제 .......thuốc kháng sinh
    한약...........thuốc bắc
    진통제 .......thuốc giảm đau
    소염제 .......thuốc chống viêm
    살충제....... thuốc sát trùng
    자극제 .......thuốc kích thích

    Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết.
    Nếu bạn đang có nhu cầu du học hay tìm hiểu thông tin du học Hàn Quốc thì có thể truy cập website của công ty dịch vụ và đào tạo Minh Đức hoặc liên hệ theo số điện thoại ghi ở cuối bài viết.

    Hàn ngữ SOFL chúc các bạn thành công!

    Thông tin tham khảo:
    Du học Hàn Quốc Minh Đức
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288 - Tel: 0466 869 260
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Tên các loại thuốc bằng tiếng Hàn

    Last edited by a moderator: 26/2/16
    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN

Người dùng tìm kiếm ITSEOVN trên công cụ tìm kiếm

  1. cách viết 약