tên quốc gia trong tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi shiverdrf, 21/4/16.

  1. shiverdrf

    shiverdrf Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    6/8/15
    Bài viết:
    44
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: Trung tâm tiếng Nhật tại Hà Nội
    Bạn có biết rằng bạn có thể viết một vài tên nước với chỉ một Kanji không? Hãy cùng tìm hiểu tên nước trước nhé.
    [​IMG]

    Dưới đây chúng ta sẽ tìm hiểu về tên quốc gia trong tiếng Nhật:
    にほん / にっぽん (日)
    nihon / nippon
    Nhật Bản

    ベトナム (越)
    betonamu
    Việt Nam

    シンガポール (新、星)
    shingapōru
    Singapore

    インドネシア (尼)
    indoneshia
    Indonesia

    インド (印)
    indo
    Ấn Độ

    カンボジア (柬)
    kanbojia
    Campuchia

    タイ (泰)
    tai
    Thái Lan

    かんこく (韓)
    kankoku
    Hàn Quốc

    ちゅうごく (中、華)
    chūgoku
    Trung Quốc

    フィリピン (比)
    firipin
    Philippine

    ミャンマー (緬)
    myanmā
    Myanmar

    モンゴル (蒙)
    mongoru
    Mông Cổ

    イギリス (英)
    igirisu
    Anh

    フランス (仏)
    huransu
    Pháp

    ドイツ (独)
    doitsu
    Đức

    イタリア(伊)
    itaria
    Ý

    スペイン (西)
    supein
    Tây Ban Nha
    Người Nhật thường tỏ ra lịch sự khi nói đến người khác. Vì vậy, nếu bạn nói về quốc tịch của người nào đó không phải bạn hay người thân trong gia đình, bạn nên sử dụng 「~のかた」 no kata để thể hiện sự tôn trọng với người đó.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    tên quốc gia trong tiếng Nhật

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN