Tham khảo một số từ vựng tiếng anh kế toán

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi aromaanhngu, 27/1/16.

  1. aromaanhngu

    aromaanhngu Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    13/2/14
    Bài viết:
    136
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Cùng tham khảo một số từ vựng tiếng anh kế toán quan trọng nhé! Tiếng anh chuyên ngành kế toán là một trong những vấn đề đang được quan tâm hiện nay, ko những ở cty lớn mà còn ở các công ty nhỏ lẻ muốn thâm nhập thị trường nước ngoài nữa. Chúc các bạn học tốt và ngày càng thành công hơn nữa nhé!

    >> danh sách tư vựng tiếng anh kế toán chọn lọc


    1. Dispenser (n) /dis’pensə/: máy rút tiền tự động

    (machine which gives out money when a special card is inserted and instructions given)

    2. Statement (n) /’steitmənt/: sao kê (tài khoản)

    (list showing amounts of money paid, received, owing…& their tota)l

    => Mini-statement (n): tờ sao kê rút gọn

    3. Cashier (n) /kə’ʃiə/: nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)

    4. Teller (n) /’telə/ = cashier: người máy chi trả tiền mặt

    5. Withdraw (v) /wɪðˈdrɔː/ : rút tiền mặt => Withdrawal (n)

    6. Deduct (v) /di’dʌkt/: trừ đi, khấu đi

    7. Transfer (v) /trænsˈfɜː(r)/: chuyển

    Transaction (n) /træn’zækʃn/: giao dịch

    Transmit (v) /trænz’mit/: chuyển, truyền
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Tham khảo một số từ vựng tiếng anh kế toán

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN