Thành ngữ tiếng Nhật về tình bạn

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi phongtran96, 5/6/16.

  1. phongtran96

    phongtran96 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    15/6/15
    Bài viết:
    258
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: Du học Nhật Bản

    Có nhiều cách để bạn tự học cũng như luyện tập tiếng Nhật tại nhà. Một trong số đó là học tiếng Nhật qua các câu thành ngữ, tục ngữ rất nổi tiếng tại Nhật Bản. Hôm nay, Du học Minh Đức sẽ giới thiệu đến bạn một số câu thành ngữ tiếng Nhật về tình bạn.

    [​IMG]

    1. 人生 最大 の 贈 り 物 は 友情 で あ り, 私 は も う 手 に 入 れ ま し た.
    じんせいさいだいのおくりものはゆうじょうであり、わたしはもうてにいれました。
    Món quà lớn nhất của cuộc sống là tình bạn, và tôi đã nhận được nó.

    2. 明 る い と こ ろ を 一 人 で 歩 く よ り, 暗 い と こ ろ を 仲 間 と 歩 く ほ う が い い.
    あかるいところをひとりであるくより、くらいところをなかまとあるくほうがいい。
    Đi bộ với một người bạn trong bóng tối là tốt hơn so với đi bộ một mình trong ánh sáng.

    3. 真の友人とは、世界が離れていくときに歩みよって来てくれる人のことである。
    しんのゆうじんとは、せかいがはなれていくときにあゆみよってきてくれるひとのことである。
    Một người bạn thật sự là người tiến về phía bạn trong khi cả thế giới bước xa khỏi bạn.

    [​IMG]

    4. 幸せな時ではなく、何か問題が起こったときにこそ、友人は愛情を見せてくれるものだ。
    しあわせなときではなく、なにかもんだいがおこったときにこそ、ゆうじんはあいじょうをみせてくれるものだ。
    Bạn bè thể hiện tình yêu trong những lúc khó khăn, không phải trong lúc hạnh phúc.

    5. ついてこないでほしい。私は君を導かないかもしれないから。前を歩かないでほしい。私はついていかないかもしれないから。ただ並んで歩いて、私の友達でいてほしい。
    ついてこないでほしい。わたしはきみをみちびかないかもしれないから。まえをあるかないでほしい。わたしはついていかないかもしれないから。ただならんであるいて、わたしのともだちでいてほしい。
    Đừng đi phía sau tôi, tôi không chắc có thể dẫn đường. Đừng đi phía trước tôi; Tôi không chắc có thể đi theo. Chỉ cần đi bên cạnh tôi và trở thành bạn của tôi.

    6. 真 の 友情 よ り か け が え の な い も の な ん て こ の 世 に は な い.
    し ん の ゆ う じ ょ う よ り か け が え の な い も の な ん て こ の よ に は な い.
    Không có gì trên trái đất này được đánh giá cao hơn tình bạn thật sự.

    7. 友達っていうのは君が君らしくいられるような絶対的な自由をくれる人のことだ。
    ともだちっていうのはきみがきみらしくいられるようなぜったいてきなじゆうをくれるひとのことだ。
    Một người bạn là người mang đến cho bạn sự tự do để là chính mình.

    8. 友 と い う の は つ く る も の で は な く, 生 ま れ る も の で あ る.
    と も と い う の は つ く る も の で は な く, う ま れ る も の で あ る.
    Bạn bè được sinh ra dành cho nhau, không cần phải gây dựng nên mới có tình bạn.

    9. 友人とは君のことを知っていて、それでも好意を持ってくれている人のことです。
    ゆうじんとはきみのことをしっていて、それでもこういをもってくれているひとのことです。
    Bạn bè là người hiểu bạn và yêu thương bạn như một.

    10. 親友 は 私 の 一番 い い と こ ろ を 引 き 出 し て く れ る 人 で す.
    し ん ゆ う は わ た し の い ち ば ん い い と こ ろ を ひ き だ し て く れ る ひ と で す.
    Người bạn tốt nhất là người giúp tôi tìm thấy điều mình tốt nhất.

    Nếu bạn muốn biết thêm những kinh nghiệm du học Nhật, hãy truy cập website của Du học Minh Đức hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết.
    Du học Minh Đức chúc các bạn thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0466 869 260
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Thành ngữ tiếng Nhật về tình bạn

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN