Thành ngữ tiếng Trung

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi nhocbibatcoc1411, 6/7/15.

  1. nhocbibatcoc1411

    nhocbibatcoc1411 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    9/6/15
    Bài viết:
    25
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo http://trungtamtiengtrung.edu.vn/
    Trong bất kì một ngôn ngữ nào cũng vậy,người học sẽ rất khó để hiểu được một cách trọn vẹn những cách chơi chữ hay những câu thành ngữ của người “bản địa” chính vì thế tring bài viết này,mình xin giới thiệu với các bạn một số câu thành ngữ phổ biến trong Tiếng Trung, qua đó các bạn sẽ rút ra hoặc có thể tham khảo thêm phương pháp học tiếng trung qua các câu thành ngữ


    [​IMG]

    有缘千里能相遇 –hữu duyên thiên lí năng tương ngộ
    yǒu yuán qiān lǐ néng xiàng yù
    无缘对面不相逢 -vô duyên đối diện bất tương phùng
    wú yuán duì miàn bú xiàng féng
    百战百胜- bách chiến bách thắng
    bǎi zhàn bǎi shèng
    才子佳人- tài tử giai nhân
    cái zǐ jiā rén
    白手起家- tay không làm nên sự nghiệp
    bái shǒu qǐ jiā
    百闻不如一见-trăm nghe không bằng một thấy
    bǎi wén bú rú yī jiàn
    半生半死- bán sống bán chết
    bàn shēng bàn sǐ
    半信半疑- bán tín bán nghi
    bàn xìn bàn yí
    蚌鹬相持渔翁得利- trai cò đánh nhau ngư ông đắc lợi
    bàng yù xiàng chí yú wēng dé lì
    北燕南鸿-bắc nhạn nam hồng-mỗi người một phương
    běi yàn nán hóng
    不共戴天-không đội trời chung
    bú gòng dài tiān
    不移不易- bất di bất dịch
    bú yí bú yì
    不翼而飞-không cánh mà bay
    bú yì ér fēi
    不得其死-bất đắc kì tử
    bú dé qí sǐ
    改邪归正-cải tà quy chánh
    gǎi xié guī zhèng
    勤俭廉政至公无私-cần kiệm liêm chính chí công vô tư
    qín jiǎn lián zhèng zhì gōng wú sī
    证人裙子-chính nhân quan tử
    zhèng rén qún zǐ
    名不虚传- danh bất hư truyền
    míng bú xū chuán
    移山倒海- dời non lấp bể
    yí shān dǎo hǎi
    唯我独尊-duy ngã độc tôn
    wéi wǒ dú zūn
    打草惊蛇-đả thảo kinh xà-đánh rắn động cỏ
    dǎ cǎo jīng shé
    得寸进尺- được voi đòi tiên
    dé cùn jìn chǐ
    独一无二- độc nhất vô nhị
    dú yī wú èr
    同心协力- đồng tâm hiệp lực
    tóng xīn xié lì
    单枪独马- đơn thương độc mã
    dān qiāng dú mǎ
    佳人难再得- việc tốt khó lặp lại
    jiā rén nán zài dé
    恒河沙数- hằng hà sa số
    héng hé shā shù
    后生可畏- hậu sinh khả úy
    hòu shēng kě wèi
    祸不单至,副不重来- họa vô dơn chí,phúc bất trùng lai
    huò bú dān zhì ,fù bú zhòng lái
    有射自燃香- hữu xạ tự nhiên hương
    yǒu shè zì rán xiāng
    口佛心蛇- khẩu phật tâm xà
    kǒu fó xīn shé
    见利忘义- thấy lợi quên nghĩa
    jiàn lì wàng yì
    惊天动地- kinh thiên động địa
    jīng tiān dòng dì
    敬老得寿- kính lão đắc thọ
    jìng lǎo dé shòu
    棋逢敌手- kì phùng địch thủ
    qí féng dí shǒu
    卧虎藏龙- ngọa hổ tàng long
    wò hǔ cáng lóng
    力不从心- lực bất tòng tâm
    lì bú cóng xīn
    埋名隐跡- mai danh ẩn tích
    mái míng yǐn jì
    入家随俗- nhập gia tùy tục
    rù jiā suí sú
    一举两便- nhất cử lưỡng tiện
    yī jǔ liǎng biàn
    一举一动- nhất cử nhất động
    yī jǔ yī dòng
    一言既出驷马难追- nhất ngôn kí xuất,tứ mã nan truy
    yī yán jì chū sì mǎ nán zhuī
    一日在囚千秋在外- nhất nhật tại tù thiên thu tại ngoại
    yī rì zài qiú qiān qiū zài wài
    一字为师半字为师- nhất tự vi sư,bán tự vi sư
    yī zì wéi shī bàn zì wéi shī
    过江拆桥- qua cầu rút ván
    guò jiāng chāi qiáo
    君子艰难红颜薄命- quân tử gian nan hồng nhan bạc mệnh
    jūn zǐ jiān nán hóng yán báo mìng
    国色天香- quốc sắc thiên hương
    guó sè tiān xiāng
    生离死别- sinh li tử biệt
    shēng lí sǐ bié
    山肴海味- sơn hào hải vị
    shān yáo hǎi wèi
    三抄七版- tam sao thất bản
    sān chāo qī bǎn
    天时地利人和- thiên thời địa lợi nhân hòa
    tiān shí dì lì rén hé
    先学礼后学文- tiên học lễ ,hậu học văn
    xiān xué lǐ hòu xué wén
    先责己后责人- tiên trách kỉ hậu trách nhân
    xiān zé jǐ hòu zé rén
    坐山观虎斗- tọa sơn quan hổ đấu
    zuò shān guān hǔ dòu
    画虎画皮难画骨- họa hổ họa bì nan họa cốt
    huà hǔ huà pí nán huà gǔ
    知人知面不知心- tri nhân tri diện bất tri tâm
    zhī rén zhī miàn bú zhī xīn
    沉鱼落雁- chim sa cá lặn
    chén yú luò yàn
    四海皆兄弟- tứ hải giai huynh đệ
    sì hǎi jiē xiōng dì

    [​IMG]


    将计就计- tương kế tựu kế
    jiāng jì jiù jì
    万不得已- vạn bất đắc dĩ
    wàn bú dé yǐ
    万事起头难- vạn sự khởi đầu nan
    wàn shì qǐ tóu nán
    无将无罚- vô thưởng vô phạt
    wú jiāng wú fá
    勤俭廉政至公无私 - cần kiệm liêm chính chí công vô tư
    qín jiǎn lián zhèng zhì gōng wú sī
    祸不单至,副不重来 - họa vô đơn chí, phúc bất trùng lai
    huò bú dān zhì ,fù bú zhòng lái
    酒逢知己千杯少,话不投机半句多
    jiǔ féng zhī jǐ qiān bēi shǎo ,huà bú tóu jī bàn jù duō
    Tửu phùng tri kỉ thiên bôi thiểu, thoại bất đầu cơ bán cú đa
    夫唱妇随 - fū chàng fù suí – Chồng hát vợ theo
    好借好还再借不难嘛- hǎo jiè hǎo hái zài jiè bú nán ma
    người khác cho mình mượn đồ thì nhớ trả đúng hẹn. Lần sau mượn đồ của họ sẽ ko gặp khó khăn gì
    兔子尾巴长不了/ 好景不长- tù zǐ wěi bā zhǎng bú le/ hǎo jǐng bú zhǎng
    chỉ được "dăm bữa nửa tháng"
    当机立断 - Nắm lấy thời cơ
    dāng jī lì duàn
    举棋不定 - Tần ngần do dự
    jǔ qí bú dìng
    不闻不问 – ( Hòan tòan thờ ơ không 1 chút quan tâm hoặc tò mò về bất kỳ điều gì)
    bú wén bú wèn
    不约而同 – không hẹn mà gặp
    bù yuē ér tóng
    不谋而合 - Không hẹn mà lên
    bù móu ér hé
    同床异梦 - Đồng sàn dị mộng
    tóng chuáng yì mèng

    Chúc các bạn học tiếng trung thành công

    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ
    TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG SOFL
    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: trungtamtiengtrungsofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 927 214 Hoặc: (84-4) 0962 461 288
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Thành ngữ tiếng Trung

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN