Thú vị với thời tiết trong tiếng Anh

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi linhdahc, 13/8/16.

  1. linhdahc

    linhdahc Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    13/1/16
    Bài viết:
    72
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Chứa những từ như "mây, mưa, sấm sét", nhưng các thành ngữ sau có nghĩa bóng không liên quan gì đến chuyện thời tiết.

    xem thêm : Luyện phát âm và ngữ điệu tiếng anh

    Xem thêm : tiếng anh giao tiếp






    [​IMG]
    - Storm in a teacup (cơn bão trong một tách trà) - phóng đại vấn đề. Ví dụ: My boss thinks it's just a storm in a teacup - there probably won't be layoffs at all. (Ông chủ tôi nghĩ đó là một cơn bão trong tách trà thôi - rốt cuộc thì sẽ không có cuộc sa thải nào đâu).

    - Chasing rainbows (đuổi theo cầu vồng) - cố gắng thực hiện điều không thể. Ví dụ: Jerry wanted to pursue his dream of starring in a movie, but his friends told him to quitchasing rainbows. (Jerry muốn theo đuổi ước mơ đóng phim, nhưng bạn anh ta nói rằng điều đó chẳng khác gì đi bắt cầu vồng)


    [​IMG]
    Lightning fast (nhanh như chớp) - chạy rất nhanh. Ví dụ: The Jamaican sprinter was lightning fast in the 100-meter dash. (Vận động viên chạy nước rút người Jamaica chạy nhanh như chớp trong cuộc đua ngắn 100m).

    Head in the clouds (đầu óc trên mây) - có những ý tưởng không thực tế. Ví dụ: Kayla always has her head in the clouds. She is never able to concentrate on her schoolwork. (Đầu óc Kayla như thể ở trên mây. Cô ấy chẳng bao giờ tập trung vào bài vở trên trường)


    [​IMG]
    - Raining cats and dogs - mưa rất lớn. Ví dụ: It's raining cats and dogs out there! I hope you brought an umbrella! (Trời đang mưa lớn lắm. Hi vọng anh có mang ô).

    - Face like thunder (mặt như sấm sét) - tức giận, buồn bã ra mặt. Ví dụ:Ross didn't say a word, but I could say that he was angry because he had a face like thunder. (Ross chẳng nói lời nào, nhưng tôi biết là anh ta tức giận lắm, mặt anh ta nhìn như sấm sét vậy)


    [​IMG]
    - Snowed under (ngập dưới tuyết) - có quá nhiều việc phải làm. Ví dụ: Heather's snowed under at work. She won't be able to join us until 8 o'clock. (Heather đang ngập đầu trong công việc. Cô ấy không thể tới chơi với chúng ta trước 8h).

    - Under the weather (chịu ảnh hưởng thời tiết) - mệt, ốm, uể oả. Ví dụ: Unfortunately, I won't be able to come to the party, because I'm feeling a bit under the weather. ( Thật không may là tôi chẳng thể tới bữa tiệc nữa, tôi hơi bị mệt mỏi, uể oải)
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Thú vị với thời tiết trong tiếng Anh

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN