Tiếng anh chuyên ngành du lịch liên quan đến việc đi lại

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi aromaanhngu, 26/5/16.

  1. aromaanhngu

    aromaanhngu Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    13/2/14
    Bài viết:
    136
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Tiếng anh chuyên ngành du lịch liên quan đến việc đi lại


    Mùa hè sắp đến và các chuyến đi du lịch bắt đầu nhộn nhịp. Ngày càng có nhiều người chọn cho mình địa điểm đi du lịch ở nước ngoài. Vậy làm thế nào để khi chúng ta đi du lịch ở nước ngoài mà không bị bỡ ngỡ. Dưới đây mình sẽ tổng hợp lại từ vựng tiếng anh du lịch để các bạn có thể tự tin đi du lịch ở các địa điểm nước ngoài



    >> Học tiếng anh du lịch với các từ vựng thông dụng nhất

    ticket office: phòng bán vé

    travel agent: đại lý du lịch

    brochure /ˈbrəʊʃə(r): sách quảng cáo

    price /praɪs/: giá

    fare /feə(r)/: giá vé

    ticket /ˈtɪkɪt/: vé

    booking : đặt vé

    reservation /ˌrezəˈveɪʃn/: đặt vé

    passenger /ˈpæsɪndʒə(r)/: hành khách

    destination /ˌdestɪˈneɪʃn/: điểm đến

    itinerary /aɪˈtɪnərəri/: lộ trình

    journey /ˈdʒɜːni/: hành trình

    travel insurance: bảo hiểm du lịch

    holiday /ˈhɒlədeɪ/: kỳ nghỉ

    sightseeing /ˈsaɪtsiːɪŋ/: ngắm cảnh

    business trip: chuyến công tác

    to book: đặt vé

    to cancel a booking: hủy vé

    passport control: kiểm tra hộ chiếu

    luggage /ˈlʌɡɪdʒ/: hành lý

    information desk: bàn thông tin

    customs /ˈkʌstəmz/: hải quan
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Tiếng anh chuyên ngành du lịch liên quan đến việc đi lại

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN