Tiếng Anh giao tiếp hàng ngày: Cụm từ chỉ thời gian

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi aromaanhngu, 27/1/15.

  1. aromaanhngu

    aromaanhngu Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    13/2/14
    Bài viết:
    136
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Ngày nay tiếng anh giao tiếp hàng ngày có vị trí đặc biệt quan trọng trong công việc và cuộc sống. Học tiếng anh trở nên thật sự cần thiết. Người học tiếng anh cần phải thường xuyên bổ sung thêm các kiến thức cho bản thân, và đừng bỏ lỡ những kiến thức thú vị sau đây nhé:

    1.Time is Money

    Thời gian là vàng bạc

    “It’s wise to use every minute productively because time is money.”

    2. Have the Time of Your Life

    Trải nghiệm tuyệt vời không thể quên

    “Genevieve had the time of her life touring Italy.”

    3. The Time is Ripe

    Thời điểm chín muồi (cái này là dễ dịch nhất ^^)

    “Raphael was planning a trip overseas, and the time was finally ripe.”

    4. Big Time

    Thời điểm cực kì khó khăn

    “Johnnie knew he was going to be in big-time trouble.”

    Nó cũng dùng khi nói đến đỉnh cao sự nghiệp.

    “When he landed the position as vice president, he knew he had reached the big time.”

    5. All in Good Time

    Khi một ai đó thiếu kiên nhẫn, bạn bè sẽ an ủi họ mọi việc rồi cuối cùng sẽ đến.

    “Rachel thought she was going to become an old maid, but her mother assured her she would find the right person and get married all in good time.”

    6. Against the Clock

    Làm việc trong thời gian/ deadline ít ỏi hạn hẹp

    “In movies, writers love to create countdowns where the main characters are working against the clock.”

    7. In Broad Daylight

    Giữa ban mày ban mặt, có thể nhìn thấy rõ.

    “Two coyotes brazenly walked across the lawn in broad daylight.”

    8. In the Interim

    Interim: thời gian quá độ. khoảng thời gian giữa 2 sự việc xảy ra

    “The boss will be back next week. In the interim, the workers will be stocking shelves and cleaning.”

    9.Living on Borrowed Time

    Trải qua quãng thời gian ốm đau hay cận kề cái chết, nhiều người tin rằng họ đã có cái chết giả. ( dịch nôm na là sống mượn)

    “After Jim was struck by lightning, he felt like he was living on borrowed time.”

    10. Once in a Blue Moon

    Ám chỉ điều gì đó hiếm khi xảy ra.

    “Homebodies Mary and James only go out once in a blue moon.”

    11. On the Spur of the Moment

    Quyết định tức thời bất ngờ.

    “Linda and Louis drove to the beach on the spur of the moment.”

    12. Better Late Than Never

    Thà muộn còn hơn không bao giờ.

    “The achievement is long overdue, but it’s better late than never.”


    Bất cứ khi nào bạn sử dụng tiếng anh hay học tieng anh giao tiep hang ngay thì những kiến thức trên vẫn còn nguyên giá trị. Vì vậy, còn chần chừ gì nữa, hãy nhanh tay bổ sung ngay những cụm từ tiếng anh trên vào kho kiến thức của mình nhé. Việc bổ sung các cụm từ này giúp người học tiếng anh giao tiếp hiệu quả hơn, giúp hoàn thiện các kĩ năng khác trong tiếng anh.

    Có thể bạn quan tâm: Học tiếng Anh giao tiếp ở đâu
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Tiếng Anh giao tiếp hàng ngày: Cụm từ chỉ thời gian

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN