Tiếng Hàn chủ đề Mua sắm.

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi sky2233, 6/1/16.

  1. sky2233

    sky2233 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    9/12/15
    Bài viết:
    45
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    - Để nói được một ngôn ngữ một cách nhanh nhất, điều chúng ta cần trước hết là từ vựng, chứ không phải ngữ pháp. Chỉ cần vốn từ vựng của chúng ta dồi dào, chúng ta sẽ biết cách truyền đạt ý định của mình cho đối phương.
    1 : 백화점 ---- ▶ siêu thị
    2 : 가게 ---- ▶ cửa hàng
    3 : 잡화점 ----- ▶ cửa hàng tạp hóa
    4 : 상점 ----- ▶ hiệu buôn bán
    5 : 꽃가게 ----- ▶ cửa hàng hoa
    6 : 빵가게 ----- ▶ cửa hàng bánh
    7 : 시장 ----- ▶ chợ
    8 : 시장에 가다 ----- ▶ đi chợ
    9 : 매점 ----- ▶ căng tin
    10 : 값 ----- ▶ giá tiền
    11 : 가격 ----- ▶ giá cả
    12 : 가격을 묻다 ----- ▶hỏi giá
    13 : 가격을 올리다 ----- ▶tăng giá
    14 : 가격을 내리다 ----- ▶ hạ giá
    15 : 고정가격 ----- ▶giá cố định
    16 : 세일 ----- ▶l giảm giá
    17 : 물건을 싸다 ----- ▶mua hàng
    18 : 물건을 교환하다 ----- ▶đổi hàng
    19 : 원단 ----- ▶ vải
    20 : 옷 ----- ▶áo
    21 : 반판 ----- ▶áo ngắn tay
    22 : 잠옷 ----- ▶ áo ngủ
    23 : 속옷 ----- ▶đồ lót , áo lót
    24 : 내복 ----- ▶áo quần mặc bên trong
    25 : 양복 ----- ▶ complê
    26 : 비옷 ----- ▶áo mưa
    27 : 외투 ----- ▶áo khoác
    28 : 작업복 ----- ▶áo quần bảo hộ lao động
    29 : 우산 ----- ▶ ô , dù
    30 : 바지 ----- ▶ quần
    31 : 청바지 ----- ▶ quần bò . quần jean
    32 : 반바지 ----- ▶ quând soocs lỡ
    33 : 팬티 ----- ▶quần lót
    34 : 손수건 ----- ▶ khăn tay
    35 : 수건 ----- ▶khăn mặt
    36 : 기념품 ----- ▶ quà lưu niệm
    37 : 선물 ----- ▶quà
    38 : 특산물 ----- ▶đặc sản
    39 : 신발 ----- ▶ dép
    40 : 운동화 ----- ▶giày thể thao
    41 : 축구화 ----- ▶giày đá bóng
    42 : 구두 ----- ▶giày da
    43 : 양말 ----- ▶ tất
    44 : 스타킹 ----- ▶tất da phụ nữ
    45 : 안경 ----- ▶ đeo mắt
    46 : 카메라 ----- ▶ máy ảnh
    47 : 필름 ----- ▶chụp ảnh
    48 : 시계 ----- ▶ đồng hồ
    49 : 테이프 ----- ▶ băng nhạc
    50 : 전자제품 ----- ▶đồ điện tử
    51 : 공예품 ----- ▶hàng mỹ nghệ
    52 : 도자기 ----- ▶ đồ gốm
    53 : 씨디 ----- ▶đĩa CD
    54 : 가정용품 ----- ▶ đồ gia dụng
    55 : 전구 ----- ▶ bóng điện
    56 : 냉장고 ----- ▶tủ lạnh
    57 : 세탁기 ----- ▶ máy giặt
    58 : 음료수 ----- ▶ nước giả khát
    59 : 술 ----- ▶rượu
    60 : 맥주 ----- ▶ bia
    61 : 안주 ----- ▶ đồ nhắm
    62 : 반지 ----- ▶nhẫn
    63 : 목걸이 ----- ▶dây chuyền
    64 : 쇠 ----- ▶ sắt
    65 : 동 ----- ▶đồng
    66 : 금 ----- ▶ vàng
    67 : 은 ----- ▶bạc
    68 : 색깔 ----- ▶ màu sắc
    69 : 제폼 ----- ▶hàng hóa
    70 : 국산품 ----- ▶ hoàng nội
    71 : 외제품 ----- ▶ hoàng ngoại
    72 : 사다 ----- ▶mua
    73 : 팔다 ----- ▶ bán
    74: 교환하다 ----- ▶ đổi
    75 : 질,질량 ----- ▶chất lượng
    76 : 수량 ----- ▶số lượng
    77 : 포장 ----- ▶đóng gói
    78: 배달 ----- ▶giao hàng
    79 : 물건을 받다 ----- ▶ nhận hàng
    80 : 구경하다 ----- ▶ xem
    - Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Tiếng Hàn chủ đề Mua sắm.

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN