Tiếng Hàn về chủ đề Giao thông.

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi sky1122, 6/1/16.

  1. sky1122

    sky1122 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    10/12/15
    Bài viết:
    63
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    - Để nói được một ngôn ngữ một cách nhanh nhất, điều chúng ta cần trước hết là từ vựng, chứ không phải ngữ pháp. Chỉ cần vốn từ vựng của chúng ta dồi dào, chúng ta sẽ biết cách truyền đạt ý định của mình cho đối phươn- Xem thêm:
    1 : 교통수달 => phương tiện giao thông
    2 : 비행기 => máy bay
    3 : 공항 => sân bay
    4 : 항공사 => hãng hàng không
    5 : 항공원 => vé máy bay
    6 : 비행기에서내리다 => xuống máy bay
    7 : 승무원 => tiếp viên hàng không
    8 : 출국하다 => xuất cảnh
    9 : 입국하다 => nhập cảnh
    10 : 짐을 부치다 => gửi hành lý
    11 : 자동차 => xe hơi
    12 : 자전거 => xe đạp
    13 : 오토바이 => xe máy
    14 : 버스 => xe buýt
    15 : 택시 => taxi
    16 : 배 => tầu thủy
    17 : 기차 => tầu hỏa
    18 : 전철 => tầu điện
    19 : 터미널 => bến xe
    20 : 기차역 => bến tàu
    21 : 교통표시판 => bảng chỉ dẫn
    22 : 일방통행 => đường một chiều
    23 : 주차금지 => cấm đỗ xe
    24 : 사거리 => ngã tư
    25 : 삼거리 => ngã ba
    26 : 고속도로 => đường cao tốc
    27 : 죄희전 => rẽ phải
    28 : 우회전 => rẽ trái
    29 : 신호등 => đèn hiệu
    30 : 횡단보도 => chỗ sang đường
    31 : 건너가다 => đi sang đường
    32 : 다리 => cầu
    33 : 항만 => cảng
    34 : 전철역 => vé khứ hồi
    35 : 표 => vé
    36 : 왕복표 => vé khứ hồi
    37 : 비행기표 => vé máy bay
    38 : 전철표 => ga tàu điện
    39 : 매표소 => nơi bán vé
    40 : 기사 => tài xế
    41 : 기름 => xăng dầu
    42 : 카센터 => trạm sửa xe
    43 : 교통사고 => tai nạn giao thông
    44 : 짐 => hành lý
    45 : 표를 사다 => mua vé
    46 : 예매하다 => đặt mua trước
    47 : 타다 => đi xe
    48 : 비행기를 타다 => đi máy bay
    49 : 기차로 가다 => đi bằng tàu hỏa
    50 : 빠르다 => nhanh
    51 : 느리다 => hậm
    52 : 편하다 => thuận lợi
    53 : 출발 => xuất phát
    54 : 도착하다 => đến nơi
    55 : 목적지 => địa điểm đến
    55 : 배웅하다 => tà tiễn
    56 : 마중하다 => đón
    57 : 가다 => đi
    58 : 돌아가다 => trở về
    59 : 길을 잃다 => lạc đường
    60 : 길을묻다 => hỏi đường
    61 : 길이 막하다 => tắc đường
    62 : 약도 => sơ đồ đi
    63 : 이 위치 => địa điểm này
    - Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Tiếng Hàn về chủ đề Giao thông.

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN