Tiếng nhật và động từ bất quy tắc

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi machiko, 27/1/15.

  1. machiko

    machiko Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    5/1/15
    Bài viết:
    56
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Nguồn : http://hoctiengnhatban.org/

    Dưới đây là bảng chia các động từ tiếng nhật

    Dạng suru (làm) kuru (đến) iku (đi)
    Nguyên dạng suru kuru iku
    Dạng lịch sự "masu" shimasu kimasu ikimasu
    Phủ định shinai konai ikanai
    Phủ định lịch sự "masen" shimasen kimasen ikimasen
    Sai bảo ("hãy") / Liên kết shite kite itte
    Khả năng ("có thể") dekiru korareru ikeru
    Bị động (受身, ukemi) ("bị") sareru korareru ikareru
    Sai khiến (使役, shieki) ("bắt", "cho") saseru kosaseru ikaseru
    Bị động sai khiến (bị sai khiến) ("bị bắt", "được cho") saserareru kosaserareru ikaserareru
    Giả định sẽ xảy ra ("nếu") sureba kureba ikeba
    Giả định xảy ra ("nếu") shitara kitara ittara
    Rủ rê ("Chúng ta hãy ~ đi") shiyou, shimashou koyou, kimashou ikou, ikimashou
    Ra lệnh ("~ đi!") shiro, seyo (văn viết) kore, koiyo ike

    Chú ý: Những động từ kết thúc bằng "su" như 出す (dasu) khi chia dạng bị động sai khiến thường trở thành "daserareru" thay vì "dasaserareru" cho dễ phát âm, tuy nhiên bạn vẫn có thể dùng "dasaserareru".

    Có thể kết hợp các cách chia với nhau
    Ví dụ:
    走る:hasiru = chạy
    走れる:hashireru = chạy được (có thể chạy)
    走れば:hashireba = nếu chạy
    走れれば:hashirereba = nếu chạy được

    (3) Dạng giả định sẽ xảy ra ("ba") thì động từ nhóm 1 và nhóm 2 chia giống nhau, chú ý là "taberu" sẽ thành "tabereba" mà không phải là tabeba như khi chia động từ nhóm 2 (động từ 1 đoạn) ở các dạng khác.

    Trung tâm tiếng Nhật chuyên dạy tiếng nhật từ cơ bản đến nâng cao.


    Bảng chia động từ bất quy tắc: suru, kuru, iku

    [​IMG]

    Dạng \ Nhóm Nhóm 1 (5 đoạn):
    nomu (uống) Nhóm 2 (1 đoạn)
    taberu (ăn)
    Nguyên dạng nomu taberu
    Dạng lịch sự "masu" nomimasu tabemasu
    Phủ định nomanai tabenai
    Phủ định lịch sự "masen" nomimasen tabemasen
    Sai bảo ("hãy") / Dạng liên kết nonde (1) tabete
    Khả năng ("có thể") nomeru taberareru
    Bị động (受身, ukemi) ("bị") nomareru taberareru
    Sai khiến (使役, shieki) ("bắt", "cho") nomaseru tabesaseru
    Bị động sai khiến (bị sai khiến) ("bị bắt", "được cho") nomaserareru tabesaserareru
    Giả định sẽ xảy ra ("nếu") nomeba tabereba (3)
    Giả định xảy ra ("nếu") nondara (2) tabetara
    Rủ rê ("Chúng ta hãy ~ đi") nomou, nomimashou tabeyou, tabemashou
    Ra lệnh ("~ đi!") nome tabero,tabeyo(vănviết)

    Còn nữa, xem thêm những thông tin khác ở đây trung tam tieng nhat

    Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Email: nhatngusofl@gmail.com
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Tiếng nhật và động từ bất quy tắc

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN