Tổng hợp các vật dụng trong lớp tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi lehunghn92, 17/2/16.

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    28/7/15
    Bài viết:
    175
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn: http://trungtamnhatngu.edu.vn/
    Tiếng Nhật có một kho từ vựng đồ sộ mà nếu không luyện tập và bổ sung hàng ngày, bạn rất dễ chán nản và bỏ bê quá trình học tiếng của mình. Hôm nay, hãy cùng Nhật ngữ SOFL tìm hiểu một vài từ vựng tiếng Nhật về đồ vật cơ bản nhất.
    [​IMG]
    Xem thêm:
    Trường học ở nhật bản
    Cùng học một vài từ vựng tiếng Nhật về các đồ vật trong lớp học:
    バインダー keo dính
    黒板 こくばん bảng đen
    ホワイトボード Bảng
    天井 てんじょう trần nhà
    椅子 いす ghế
    教室 きょうしつ lớp học
    コンピュータ máy tính
    机 つくえ bàn
    ドア cửa
    コンセント ổ cắm điện
    床 ゆか sàn nhà
    部屋 へや phòng
    電気 でんき đèn phòng (đèn điện)
    ノート máy tính xách tay
    ペン bút
    鉛筆 えんぴつ bút chì
    テレビ tivi
    教科書 きょうかしょ sách giáo khoa
    壁 かべ tường
    窓 まど cửa sổ

    Hãy truy cập trang chủ của trung tâm Nhật ngữ SOFL để biết thêm những kinh nghiệm học tiếng Nhật hiệu quả hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết nếu bạn muốn tham gia một khóa học tiếng Nhật đầy đủ.
    Chúc các bạn học tốt và thành công.

    Thông tin được cung cấp bởi :

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

    Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội

    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Tổng hợp các vật dụng trong lớp tiếng Nhật

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN