Tổng hợp danh sách từ vựng tiếng Hàn qua chủ đề thành thị

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi tieulong94, 6/1/16.

  1. tieulong94

    tieulong94 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    4/9/15
    Bài viết:
    33
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    8
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: Trung tam tieng Han
    Từ vựng là một trong những yếu tố quan trọng, bắt buộc phải học khi học tiếng Hàn. Hệ thống các từ vựng tiếng Hàn cũng vô cùng đa dạng trong các kỳ thì ôn thi Topik trung cấp. Hôm nay mình chia sẻ từ vựng tiếng Hàn chủ đề thành thị
    [​IMG]
    신문 (잡지)매점 quầy bán báo
    청과 시장 cửa hàng rau quả
    건물 번호 số nhà
    아파트 nhà chung cư
    약국 hiệu thuốc
    주차미터기 máy thu tiền đậu xe
    주차장 bãi đậu xe
    서점 hiệu sách
    맨홀 cái hố
    쓰레기통 thùng rác
    우채통 thùng thư
    가판대 sạp báo
    백화점 cửa hàng bách hóa
    상점,소매점 cửa hiệu
    커피숍 tiệm cà phê
    수집 quán rượu
    보행자 người đi bộ
    경찰관 cảnh sát viên
    도회지 사람 người thành thị
    구중 dân chúng
    교외 ngoại ô
    택시 xe tắc xi
    버스 정류장 chỗ chờ xe buýt
    이층 버스 xe buýt hai tầng
    하수도,도랑 cống rãnh
    공중 전화 박스 buồng điện thoại
    부두 cầu tầu , bến tầu
    다리 cái cầu
    강둑 bờ sông , bờ hồ
    광고 quảng cáo
    상,조상 tượng đài
    공원 công viên
    동물관 sở thú
    미술관 phòng trưng bày nghệ thuật
    국장,영호관 rạp chiếu bóng
    호텔 khách sạn
    우체국 bưu điện
    도서관 thư viện
    병원 bệnh viện
    은행 ngân hàng
    슈버마켓 siêu thị
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Tổng hợp danh sách từ vựng tiếng Hàn qua chủ đề thành thị

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN