Tổng hợp mẫu câu giao tiếp tiếng anh thông dụng

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi aromaanhngu, 6/9/14.

  1. aromaanhngu

    aromaanhngu Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    13/2/14
    Bài viết:
    136
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giao tiếp tiếng anh là mục đích mà nhiều người học tiếng anh không thể đạt được. Không giao tiếp thì những năm tháng “dùi mài” tiếng anh của bạn trở nên vô ích. nhung cau tieng anh giao tiep thong dung sau đây giúp bạn cải thiện khả năng tiến đến giao tiếp thành thạo bằng tiếng anh.

    Tiếp nối bài viết trước, bài viết này Aroma sẽ cập nhật thêm những câu giao tiếp tiếng anh thông dụng mà bạn có thể bắt gặp trong bất cứ cuộc hội thoại thông thường nào.

    Những câu tiếng anh giao tiếp thông dụng (tiếp):

    41. We’re almost there: Chúng ta gần tới nơi rồi
    42. I’m about to take the final exam: Tôi chuẩn bị tham gia kì thi cuối kì
    Be about to do st: Chuẩn bị làm gì đấy
    43. Tell me you’re joking: Nói với tôi là cậu đang đùa đi (Tôi không muốn tin chuyện này)
    44. I feel grand: Tôi thấy khỏe
    45. I’m off now: Tôi đi đây
    46. Get out of my sight: Đi đi, cho khuất mắt tao
    47. It’s time to say goodbye: Đến lúc phải nói lời tạm biệt rồi
    48. Take things as they come: Chấp nhận mọi chuyện khi chúng xảy ra
    49. You’ve got me there: Cậu làm khó tôi đấy
    50. I’m sorry. I’m not with you: Tôi xin lỗi. Tôi không hiểu cậu đang nói gì
    51. It won’t take a minute/ a moment: Nó không mất nhiều thời gian đâu
    52. What do you come here/there for?: Bạn đến đây/đấy để làm gì
    53. Haven’t seen you for ages: Đã lâu không gặp bạn
    54. Long time no see = Haven’t seen you for ages
    55. I’ve done my best: Tôi đã cố gắng hết sức rồi
    56. I feel so blue: Tôi thấy cô đơn quá
    57. There’s no need to worry: Không việc gì phải lo lắng hết
    There’s no need to do st: Không cần phải làm gì
    58. We’re getting close: Chúng ta gần đến nơi rồi
    59. From now on, I don’t want to see you anymore: Kể từ thời điểm này, tôi không muốn nhìn thấy mặt cậu nữa
    From now on: Kể từ bây giờ/ Kể từ thời điểm này
    60. He is off my hand: Anh ta không còn dính dáng gì đến tôi nữa
    61. Sorry to trouble you: Xin lỗi vì làm phiền bạn
    62. I have no fault: Tôi không có lỗi gì hết
    63. I won’t regret that: Tôi sẽ không hối tiếc về điều đó
    64. I expect nothing more: Tôi không trông mong gì hơn
    65. He is no better than me: Anh ta cũng không hơn gì tôi
    66. Let’s face up to the fact: Hãy đối diện với sự thật
    67. I gotta go for a dinner: Tôi phải ăn tối đã
    Gotta do st = have to: phải làm gì (gotta được sử dụng phổ biến trong văn nói)
    68. One last thing, do you know his phone number?: Điều cuối cùng, bạn có biết số điện thoại của anh ấy không?
    One last thing: Điều cuối cùng
    69. Could you let me know what it means?: Có thể cho tôi biết nó có nghĩa gì không?
    70. I just need like that: Tôi chỉ cần như thế thôi

    Aroma hi vọng bài viết nhỏ này sẽ giúp bạn bổ sung thêm những từ tiếng anh thông dụng cũng như câu tiếng anh thường dùng để nói tiếng anh dễ dàng hơn.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Tổng hợp mẫu câu giao tiếp tiếng anh thông dụng

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN