Tổng hợp từ vựng tiếng anh thương mại

Thảo luận trong 'Rao Vặt Miền Bắc' bắt đầu bởi aromaanhngu, 15/1/16.

  1. aromaanhngu

    aromaanhngu Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    13/2/14
    Bài viết:
    136
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Tổng hợp từ vựng tiếng anh thương mại

    Hôm nay mình sẽ tổng hợp lại một số từ vựng thông dụng trong tiếng anh thương mại để các bạn nhân viên văn phòng, công sở học và áp dụng vào trong công việc mà mình đang làm việc một cách hiệu quả

    >> Tài liệu tiếng anh thương mại về từ vựng

    Rate of economic growth : tốc độ tăng trưởng kinh tế

    Average annual growth : tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm


    Capital accumulation :sự tích luỹ tư bản

    Indicator of economic welfare : chỉ tiêu phúc lợi kinh tế

    Distribution of income : phân phối thu nhập

    Real national income : thu nhập thực tế

    Per capita income : thu nhập bình quân đầu người

    moderate price: giá cả phải chăng


    monetary activities : hoạt động tiền tệ

    speculation/ speculator : đầu cơ/ người đầu cơ


    dumping : bán phá giá


    economic blockade : bao vây kinh tế

    guarantee :bảo hành

    insurance : bảo hiểm

    embargo : cấm vận

    account holder : chủ tài khoản

    conversion :chuyển đổi (tiền, chứng khoán)

    tranfer : chuyển khoản

    agent : đại lý, đại diện

    customs barrier : hàng rào thuế quan
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Tổng hợp từ vựng tiếng anh thương mại

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN