Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn về chủ đề cãi lộn

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi tieulong94, 7/1/16.

  1. tieulong94

    tieulong94 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    4/9/15
    Bài viết:
    33
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    8
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo:http://trungtamtienghan.edu.vn
    Hôm nay mình sẽ chia sẻ từ vựng chủ đề khá hay mọi người thường quan tâm tới nó. đó là chủ đề cãi lộn đánh nhau bằng tiếng Hàn. Ngoài ra trong bài sauc chúng ta sẽ tìm hiểu chu đề thi đại học ở Hàn Quốc
    [​IMG]
    1. 싸우다: cãi lộn, đánh nhau
    2. 일대일로 싸우다: đánh tay đôi
    3. 맨주먹으로 싸우다: đánh nhau tay không
    4. 멱살을 잡다: túm cổ, bóp cổ
    5. 붙잡다: túm, tóm, nắm chặt
    6. 발로 차다: đá chân
    7. 때리다: đánh, đập, tát
    8. 빰을 때리다: tát vào má
    9. 머리를 때리다: đánh vào đầu
    10. 주먹으로 때리다: đánh bằng nắm đấm
    11. 막때리다: đánh liên tục
    12. 살짝 때리다: đánh nhẹ
    13. 매를 때리다: đánh bằng roi
    14. 남몰래 때리다: đánh lén
    15. 급소를 때리다: đánh vào huyệt
    16. 따귀를 때리다: tát tai
    17. 몽치로 때리다: đánh bằng gậy
    18. 곤봉으로 때리다: đánh bằng dùi cui
    19. 훔쳐때리다: đánh túi bụi, đánh tới tấp
    20. 주먹질을 하다: vung nắm đấm, giơ nắm đấm
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn về chủ đề cãi lộn

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN