Tổng hợp từ vựng xuất bản và báo chí bằng tiếng Hàn

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi tieulong94, 4/1/16.

  1. tieulong94

    tieulong94 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    4/9/15
    Bài viết:
    33
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    8
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: Trung tam tieng Han
    Từ vựng là một trong những yếu tố quan trọng, bắt buộc phải học khi học chữ Hàn Quốc. Hệ thống các từ vựng tiếng

    Hàn cũng vô cùng đa dạng. Tuy nhiên với những người mới học tiếng Hàn ở trình độ sơ cấp thì các bạn cần phải nắm được những từ vựng cơ bản nhất. Sau đây mình sẽ chia sẻ từ vựng chủ đề xuất bản và báo chi
    [​IMG]
    1 : 간행하다:----- ▶ in ấn
    2 : 검열하다:----- ▶ kiểm duyệt
    3 : 게재하다:----- ▶ đăng bài
    4 : 경제면:----- ▶ trang kinh tế
    5 : 고류:----- ▶ tiền nhuậm bút
    6 : 공개방송:----- ▶ phát hành công khai
    7 : 공저:----- ▶ cùng biên soạn
    8 : 광고면:----- ▶ trang quảng cáo
    9 : 교열:----- ▶ hiệu đính , sửa
    10 : 교정:----- ▶ sửa , hiệu đính
    11 : 교통방송:----- ▶ phát thanh mgiao thông
    12 : 구독하다:----- ▶mua để học
    13 : 구인란:----- ▶ mục tìm người
    14 : 구직란:----- ▶ mục tìm việc
    15 : 국영방송:----- ▶ đài truyền hình nhà nước
    16 : 그림책:----- ▶ sách hoạt hình
    17 : 기사:----- ▶ bài báo
    18 : 기자:----- ▶ nhà báo
    19 : 난시청:----- ▶ khó nghe và nhìn ( do chướng ngại vật )
    20 : 날씨란:----- ▶ mục thời tiết
    21 : 녹화하다:----- ▶ ghi hình
    22 : 녹평:----- ▶ đánh giá , bình luận
    23 : 다큐멘터리:----- ▶ tư liệu , tài liệu
    24 : 대중매체:----- ▶ phương tiện truyền thông
    25 : 도서:----- ▶ thư viện
    26 : 독자:----- ▶ độc giá
    27 : 드라마:----- ▶ kịch , phim truyền hình
    28 : 만화:----- ▶ hoạt hình
    29 : 머리글:----- ▶ lời nói đầu
    30 : 무협지:----- ▶ tạp trí võ hiệp
    31 : 문화면:----- ▶ trang văn hóa
    32 : 발간하다:----- ▶ phát hành
    33 : 발행부수:----- ▶ số lượng phát hành
    34 : 발행하다:----- ▶ phát hành
    35 : 방송국:----- ▶ đài truyền hình , phát thanh
    36 : 방송망:----- ▶ mạng phát sóng
    37 : 방송매체:----- ▶ phương tiện phát sóng
    38 : 방송하다:----- ▶ phát sóng
    39 : 방영하다:----- ▶ chiếu . trình chiếu
    40 : 방청객:----- ▶ khán thính giả xem truyền hình
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Tổng hợp từ vựng xuất bản và báo chí bằng tiếng Hàn

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN