Trợ từ-Ngữ Pháp tiếng Hàn

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi viet123dinh, 8/1/16.

  1. viet123dinh

    viet123dinh Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    4/8/15
    Bài viết:
    187
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nếu bạn đã có một vốn từ vựng vững chắc,thì bạn cần có một kiến thức tốt về Ngữ pháp để có thể giao tiếp tốt bằng tiếng Hàn.Sau đây là những bài học chúng tôi sẽ giới thiệu đến cho các bạn những cấu trúc ngữ pháp trong tiếng Hàn.
    11. Trợ từ chủ ngữ: -이/-가 và -은/는
    a. Trợ từ chủ ngữ: -이/-가
    Được gắn sau danh từ, đại từ để chỉ danh từ đại từ đó là chủ ngữ trong câu. ‘-이’ được gắn sau những đại từ, danh từcó patchim ởâm cuối, `-가’ được gắn sau những đại từ, danh từ không có patchim ở âm cuối.
    가방이 있어요. 모자가 있어요.
    Trợ từ-이/-가 thường được dùng với các chủ ngữ ở ngôi số2.
    b. Trợ từ chủ ngữ: -은/는
    Trợ từ chủ ngữ`-이/가’ được dùng để chỉ rõ chủ ngữ trong câu, `은/는’ được dùng chỉ chủ ngữ với ý nghĩa nhấn mạnh, hoặc so sánh với một chủ thể khác.. ‘-는’ được gắn sau những đại từ, danh từ không có patchim ở âm cuối, `-은’ được gắn sau những đại từ, danh từ có patchim ở âm cuối.
    이것이 연필이에요. 이것은 연필이에요.
    한국말이 재미있어요. 한국말은 재미있어요.
    Trợ từ-은/는 thường được dùng với các chủ ngữ ở ngôi thứ nhất, như tôi, ta, chúng tôi, chúng ta.
    I.2 Trợ từ tân ngữ’-을/를’
    Trợ từ tân ngữ’-을/를’ được gắn vào sau danh từ để chỉ danh từ đó là tân ngữ trực tiếp của một ngoại động từ trong câu.’-를’ được gắn sau danh từ không có patchim và ‘을’ được gắn sau danh từ có patchim.
    생일파티를 했어요.
    점심을 먹었어요.

    I.3 Trợ từ bổ ngữ
    a. Trợ từ’-에’
    Chỉ danh từ mà nó gắn vào là đích đến của động từ có hướng chuyển động
    Ví dụ:
    – 도서관에 가요. (Đi đến thư viện)
    – 서점에 가요. (Đi đến hiệu sách)
    – 생일 잔치에 가요. (Đi đến tiệc sinh nhật)
    Chỉ danh từ mà nó gắn vào là nơi tồn tại, có mặt của chủ ngữ và thường được sử dụng với những động từ chỉ sự tồn tại
    Ví dụ:
    – 서점은 도서관 옆에 있어요. (Hiệu sách nằm cạnh thư viện)
    – 우리집은 센츄럴에 있어요. (Nhà chúng tôi ở trung tâm)
    – 꽃가게 뒤에 있어요. (Nó nằm phía sau tiệm hoa)
    Nghĩa của ‘-에’ cho câu nói giá cả, thời gian
    – 저는 안나씨를 한 시에 만나요. Tôi. gặp Anna vào lúc1 giờ.
    – 저는 월요일에 등산을 가요. Tôi đi leo núi vào ngày thứ hai.
    – 그 책을1,000원에 샀어요. Tôi đã mua quyển sách với giá 1000won.
    – 이 사과 한 개에 얼마예요? Táo này bao nhiêu (cho mỗi) một quả?
    b. Trợ từ’-에서': tại, ở, từ
    Trợ từ’-에서’ được gắn vào sau một danh từ chỉ nơi chốn để chỉ nơi xuất phát của một chuyển động.
    – 안나는 호주에서 왔어요. Anna đến từ nước Úc.
    – LA 에서 New York 까지 멀어요? Từ LA đến New York có xa không? (LA = Los Angeles)
    Chúng ta đã từng học về trợ từ’-에서’ này, với ý nghĩa “ở tại” là dùng để chỉ ra nơi diễn ra một hành động, một sự việc nào đó.
    ví dụ
    – 서강 대학교에서 공부해요. Tôi học tại trường Đại học Sogang.
    – 한국식당에서 한국 음식을 먹어요. Tôi ăn thức ăn Hàn tại quán ăn Hàn Quốc.
    c. Trợ từ’-까지': đến tận
    Trợ từ’-까지’ gắn vào sau danh từ nơi chốn hoặc thời gian để chỉ đích đến hoặc điểm thời gian của hành động.
    – 어디까지 가세요? Anh đi đến đâu?
    – 시청까지 가요. Tôi đi đến toà thị chính.
    – 아홉시까지 오세요. Hãy đến đây lúc 9h nhé (muộn nhất 9h là phải có mặt).
    d. Trợ từ’-부터': từ (khi, dùng cho thời gian), từ một việc nào đó trước.
    Trợ từ’-부터’ dùng để chỉ điểm thời gian bắt đầu một hành động, hoặc để chỉ một sự việc được bắt đầu trước.
    – 9시부터12시까지 한국어를 공부해요. Tôi học tiếng Hàn từ lúc 9h đến lúc 12h.
    – 몇 시부터 수업을 시작해요? Lớp học bắt đầu từ lúc mấy giờ?
    – 이것부터 하세요. Hãy làm (từ) cái này trước.
    – 여기부터 읽으세요. Hãy đọc từ đây
    - Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Trợ từ-Ngữ Pháp tiếng Hàn

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN