Từ vựng cần thiết khi học tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi kinglibra, 12/1/16.

  1. kinglibra

    kinglibra Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    7/8/15
    Bài viết:
    149
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: http://hoctiengnhatban.org
    [​IMG]
    Dưới đây là danh sách từ vựng học tiếng nhật cơ bản
    1. 箸 . hashi đũa
    2 . 橋 . hashi . cây cầu
    3 . 端 . hashi . (cầu, phố…); bờ, gờ, rìa . edge
    4 . ややこしい . yayakoshii . . rắc rối, phức tạp . complicate, complex
    5 . 加減 . kagen . GIA GIẢM . sự điều chỉnh . adjustment
    6 . 適当 . tekitou . THÍCH ĐƯƠNG . sự phù hợp . suitable, appropriate (for)
    7 . あいまい . aimai . . mập mờ, khó hiểu . vague
    8 . しっかり . shikkari . . chắc chắn, ổn định . firmly, tightly
    9 . 戸惑う . tomadou . . phức tạp, khó hiểu . be perplexed; be bewildered
    10 . 思いやり . omoiyari . TƯỞNG . sự thông cảm . sympathy
    11 . 気遣い . kidukai . . sự quan tâm . worry, care
    12 . 奥深い . okufukai . ÁO THÂM . sâu sắc, thâm thúy . profound; deep
    13 . 決め付ける . kimetsukeru . QUYẾT PHÓ . trách cứ, qui kết . to scold; to take (a person) to task
    14 . 養育費 . youikuhi . DƯỠNG DỤC PHÍ . tiền cấp dưỡng . alimony
    15 . 勝手 . katte . THẮNG THỦ . tự tiện, tự ý . one’s living way
    16 . 翻弄される . honrou sareru . . bị chế nhạo, bị xúc phạm . be tossed by the waves
    17 . いい気味 . ii kimi . Ý VỊ . dễ chịu . feels great
    18 . ばっちり . bacchiri . . một cách hoàn hảo;hoàn toàn thích đáng;một điều chắc chắn .
    19 . やばい . yabai . . nguy hiểm; tệ thật, không xong rồi . dangerous, bad
    20 . マジウケる . maji ukeru . . thấy thú vị . to find something interesting
    21 . . maji ukeru có 2 nghĩa tùy theo tình huống: tiêu cực và tích cực . . .
    22 . . “ukeru” could also mean “to receive damage” . . .
    23 . 真顔で . magao de . CHÂN DIỆN . có vẻ trang nghiêm . with a serious [grave] look
    24 . 実用的 . jitsuyouteki . THỰC DỤNG ĐÍCH . mang tính thực dụng . practical
    25 . 気になる . ki ni naru . . bức xúc, lo lắng . to be on one’s mind/to worry one
    26 . 仮の話 . kari no hanashi . GIẢ THOẠI . chuyện giả định . a hypothetical story
    27 . あやふや . ayafuya . . mập mờ, không rõ ràng . vague, ambiguous
    28 . 口出し . kuchidashi . KHẨU XUẤT . nói chen ngang, cắt lời . interfere, meddle ((in, with))
    29 . 演歌 . enka . DIỄN CA . thể loại nhạc truyền thống Nhật Bản . (traditional-style) Japanese popular song
    30 . 漁師 . ryoushi . NGƯ SƯ . ngư dân . fisherman
    31 . 波瀾万丈 . haranbanjyou . . cuộc đời “lên voi, xuống chó” ;”ba chìm, bảy nổi” . full of ups and downs; stormy and full of drama
    32 . 中途半端 . chyuutohanpa . TRUNG TRỪ BÁN ĐOẠN . nửa chừng . halfway
    33 . 一概に . ichigaini . NHẤT KHÁI . vô điều kiện, bất biến . unconditionally, as a rule
    34 . イライラする . iraira suru . sốt ruột, phát cáu . .
    35 . 奥ゆかしい . okuyukashii . ÁO . nhả nhặn, khiêm tốn . humble/modest
    36 . 言い訳 . iiwake . NGÔN . phân trần, biện bạch . an explanation, an excuse
    37 . 向き合う . mukiau . HƯỚNG HỢP . giáp mặt trực diện . to face each other
    38 . 居残り . konokori . CƯ TÀN . bắt ở lại thêm giờ . detention
    39 . 明確 . meikaku . MINH XÁC . rõ ràng, chính xác . clear, accurate
    40 . 基準 . gijyun . CƠ CHUẨN . tiêu chuẩn . standard
    42 . 宣教師 . senkyoushi . . nhà truyền giáo . a missionary
    43 . ポルトガル . porutogaru . . nước Bồ Đào Nha . Portugal
    44 . なんとなく . nantonaku . . không hiểu vì sao . somehow or other
    45 . 感覚 . kankaku . . cảm giác . feeling, (a) sensation
    46 . 文脈 . bunmyaku . . mạch văn, ngữ cảnh . context
    47 . 鋳型 . igata . . khuôn đúc . mold
    48 . 印をつける . shirushi wo tsukeru . . đánh dấu . to mark, leave a mark on
    49 . 流し込む . nagashikomu . . đổ vào, rót vào . to pour into. to wash down
    50 . 咳払い・する . sekibarai . . đằng hắng . clear one’s throat.
    51 . 断定 . dantei . . kết luận, quyết định . decision
    52 . 避ける . sakeru . . lảng tránh . to avoid
    53 . 配慮 . hairyo . . xem xét, quan tâm . consideration, concern
    54 . 投げ出す: . nagedasu . ném đi, từ bỏ . . to throw down, to abandon
    55 . 一心 . isshin . . quyết tâm, một lòng . the whole heart, one mine
    56 . 飛び込む . tobikomu . . lao vào, nhảy vào . plunge, jump, leap ((into))
    57 . 罪悪感 . zaiakukan . TỘI ÁC CẢM . cảm giác tội lỗi . feelings of guilt
    58 . ほぼ . hobo . . gần như, hầu như . almost, nearly
    59 . 決心する . kesshin suru . QUYẾT TÂM . quyết tâm làm, quyết định làm . make up one’s mind ((to do)); decide ((to do, upon)).
    60 . 何者 . nani mono . HÀ GIÃ . ai? người như thế nào? . who? What kind of person?
    61 . 実業家 . jitsugyouka . THỰC NGHIỆP GIA . doanh nhân . businessman
    62 . 踏み出す . fumidasu . . bước tới . to step forward
    63 . 接する . sessuru . TIẾP . tiếp xúc, giao tiếp
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng cần thiết khi học tiếng Nhật

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN