Từ vựng chủ đề gia đình tiếng Nhật thường xuyên sử dụng

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi lehunghn92, 28/4/16.

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    28/7/15
    Bài viết:
    175
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: Học tiếng Nhật online
    [​IMG]
    Xem thêm: kinh nghiem hoc tieng nhat
    I, Từ vựng tiếng Nhật trong gia đình của mình
    1 家族 かぞく kazoku Thành viên gia đình / gia đình
    2 祖父 そふ sofu ông nội
    3 祖母 そぼ sobo bà ngoại
    4 伯父 おじ oji Bác (Hơn tuổi bố mẹ)
    5 叔父 おじ oji Bác (Trẻ hơn tuổi bố mẹ)
    6 伯母 おば oba Dì (Hơn tuổi bố mẹ)
    7 叔母 おば oba Dì (Trẻ hơn tuổi bố mẹ)
    8 両親 りょうしん ryoushin Phụ huynh
    9 父 ちち chichi cha
    10 母 はは haha mẹ
    11 兄弟 きょうだい kyoudai Anh chị em
    12 姉妹 しまい shimai chị gái
    13 兄 あに ani Anh Trai
    II, Từ vựng tiếng Nhật về gia đình người khác
    1 ご家族 ごかぞく go kazoku Gia đình ai đó
    2 お爺さん おじいさん ojii san Ông nội / ông lão
    3 お婆さん おばあさん obaa san Bà / bà lão
    4 伯父さん おじさん oji san Bác (Hơn tuổi bố mẹ)
    5 叔父さん おじさん oji san Bác (Trẻ hơn tuổi bố mẹ)
    6 伯母さん おばさん oba san Dì (Hơn tuổi bố mẹ)
    7 叔母さん おばさん oba san Dì (Trẻ hơn tuổi bố mẹ)
    8 ご両親 ご りょうしん go ryoushin Phụ huynh
    9 お父さん おとうさん otou san cha
    10 お母さん おかあさん okaa san mẹ
    11 ご兄弟 ご きょうだい go kyoudai Anh chị em
    12 お兄さん おにいさん onii san Anh Trai
    13 お姉さん おねえさん onee san Chị
    14 弟さん おとうとさん otouto san Em Trai
    15 妹さん いもうとさん imouto san Em Gái
    16 ご夫婦 ごふうふ go fuufu Vợ chồng
    17 ご主人 ごしゅじん go shujin chồng
    18 奥さん おくさん okusan vợ
    Chúc các bạn học tốt và thành công.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng chủ đề gia đình tiếng Nhật thường xuyên sử dụng

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN