Từ vựng chuyên ngành du lịch bằng tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi chiminh855888, 22/1/16.

  1. chiminh855888

    chiminh855888 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    28/7/15
    Bài viết:
    25
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    [​IMG]

    Dưới đây là danh sách lophoctiengnhat.edu.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-du-lich.html

    添乗員 てんじょういん Người phụ trách
    打ち合わせ うちあわせ Thảo luận, bàn bạc
    責任を持つ せきにんをもつ Có trách nhiệm
    積み込む つみこむ Xếp lên
    取敢えず とりあえず Tạm thời
    早速 さっそく Ngay tức khắc
    手回り品 てまわりひん Đồ xách tay
    温度差 おんどさ Sự chênh lệch nhiệt độ
    時間差 じかんかせぎ Tranh thủ thời gian
    時差ぼけ じさぼけ Sự chênh lệch múi giờ
    微笑みの国 ほほえみのくに Đất nước hiếu khách
    明け方 あけがた Bình minh
    中華街 ちゅうかがい Khu phố Trung Hoa
    雨水 あまみず Nước mưa
    名物 めいぶつ Đặc sản, vật nổi tiếng
    交通事情 こうつうじじょう Tình hình giao thông
    交通渋滞 こうつうたいじゅう Ùn tắc giao thông
    一方通行 いっぽつうこう Đường mộy chiều
    乗り合いバス のりあいバス Xe bus công cộng
    運賃 うんちん Cước vận chuyển
    Tuy nhiên, khi đi du lịch thì bạn đừng quên trang bị cho mình những nhé, sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong quá trình đi đó.
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng chuyên ngành du lịch bằng tiếng Nhật

    Last edited by a moderator: 24/1/16
    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN