từ vựng món ăn tiếng nhật

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi lehunghn92, 13/10/15.

  1. lehunghn92

    lehunghn92 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    28/7/15
    Bài viết:
    175
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Nguồn tham khảo: Trung tam tieng Nhat
    Mình sẽ giới thiệu một số món ăn bằng tiếng Nhật
    Fish cooked with fishsauce bowl: cá kho tộ
    Chicken fried with citronella: Gà xào(chiên) sả ớt
    Shrimp cooked with caramel: Tôm kho Tàu
    Tender beef fried with bitter melon:Bò xào khổ qua
    Sweet and sour pork ribs: Sườn xào chua ngọt
    Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối
    Tortoise steam with citronella: Rùa hầm sả
    Water-buffalo flesh in fermented cold rice: trâu hấp mẻ
    Salted egg-plant: cà pháo muối
    Shrimp pasty: mắm tôm
    Pickles: dưa chua
    Soya cheese: chao
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    từ vựng món ăn tiếng nhật

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN