Từ vựng ngữ pháp tiếng nhật N5 quan trọng

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi kinglibra, 10/11/15.

  1. kinglibra

    kinglibra Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    7/8/15
    Bài viết:
    149
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: Hoc tieng Nhat tai Ha Noi

    [​IMG]

    Ôn tập ngữ pháp tiếng nhật N5

    23 . ~たい Muốn…

    24 . ~へ~を~に行く Đi đến…để làm gì…

    25 . ~てください Hãy~

    26 . ~ないでください (Xin) đừng/không…

    27. ~てもいいです Làm~được

    28. ~てはいけません Không được làm~

    29. ~なくてもいいです Không phải, không cần~cũng được.

    30. ~なければなりません Phải

    1 . ~は : Thì, là, ở

    02. ~も: Cũng, đến mức, đến cả

    03. ~で: Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian)

    04 . ~を: Chỉ đối tượng của hành động

    05 . ~に/へ: Chỉ hướng, địa điểm, thời điểm

    06. ~ に Vào, vào lúc……

    07 . ~と Với ~

    08 . ~に Cho~, Từ~

    09 . ~と Và ~

    10 . ~が Nhưng~

    11 . ~から~まで Từ ~đến ~

    12 . ~あまり~ない Không...lắm

    13 . ~全然~ない Hoàn toàn~không …

    14 . ~なかなか~ない Mãi mà… , mãi mới…

    15 . ~ませんか Anh/chị cùng……với tôi không?

    16 . ~があります Có…

    17 . ~がいます Có…

    18 . ~助詞+数量 Tương ứng với động từ...chỉ số lượng

    19. ~に~回 Làm ~ lần trong khoảng thời gian ~

    20 . ~ましょう Chúng ta hãy cùng ~

    21 . ~ましょうか Tôi ~ hộ cho anh nhé

    22 . ~がほしい Muốn…

     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng ngữ pháp tiếng nhật N5 quan trọng

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN