Từ vựng tiếng Hàn chủ đề món ăn

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi thutrang1996, 15/12/15.

  1. thutrang1996

    thutrang1996 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    29/7/15
    Bài viết:
    248
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Hàn Quốc là đất nước nổi tiếng về rất nhiều lĩnh vực, trong đó ẩm thực là một trong những bản sắc đặc biệt của quốc gia này. Hôm nay hãy cùng trung tâm tiếng Hàn Sofl tìm hiểu từ vựng món ăn tiếng Hàn nhé.

    [​IMG]

    한식: món Hàn Quốc
    양식: món Tây
    중식: món ăn Trung Quốc
    간식: món ăn nhẹ (ăn vặt)
    분식: món ăn làm từ bột mỳ
    김밥 : cươm cuộn rong biển
    설렁탕: canh sườn và lòng bò
    김치찌개: canh kimchi
    김치 : kim chi
    장조림: thịt bò rim tương
    갈비찜: sườn hấp
    멸치볶음: cá cơm xào
    갈비탕: canh sườn

    [​IMG]

    된장찌개: canh tương
    콩나물국 : canh giá đỗ
    감자탕 : canh khoai tây
    두부조림: đậu hũ rim
    아귀찜: cá vảy chân hấp
    오징어 볶음 :mực xào
    삼계탕: gà hầm sâm
    순두부찌개: canh đậu hũ non
    생선조림: cá rim
    계란찜: trứng bác
    잡채: miến trộn
    비빔밥: cơm trộn
    빵 : bánh mì
    케익 : bánh cake
    샐러드 : sallad
    스테이크 : steak
    불닭 : gà cay
    불고기 : thịt nướng
    삼겹살 : ba chỉ nướng

    Nếu bạn đang có nhu cầu du học hay tìm hiểu từ vựng tiếng Hàn thì có thể truy cập website của trung tâm hoặc liên hệ theo số điện thoại ghi ở cuối bài viết.

    Hàn ngữ SOFL chúc các bạn thành công!

    Thông tin tham khảo:
    Trung tâm tiếng Hàn SOFL
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288 - Tel: 0466 869 260
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Hàn chủ đề món ăn

    Last edited by a moderator: 17/12/15
    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN