Từ vựng tiếng Hàn khi phỏng vấn xin việc

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi tieulong94, 28/12/15.

  1. tieulong94

    tieulong94 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    4/9/15
    Bài viết:
    33
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    8
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo: http://trungtamtienghan.edu.vn
    Khi đi phỏng vấn bạn cũng sẽ choáng ngợp với một đống danh sách những từ vựng tiếng Hàn mà mình chưa biết. Vì vậy nếu không học ngay từ bây giờ thì bạn rất khó để có thể phỏng vấn vào công ty của Hàn Quốc được nhé. Ngoài ra bạn cũng nên ôn lại bảng chữ tiếng Hàn quốc để áp dụng tốt hơn.
    [​IMG]
    Dưới đây là danh sách từ vựng mà mình tổng kết được, bạn có thể lưu lại để phục vụ sau này nhé!
    1. 직장. nơi làm việc
    2. 직장을 구하다/일자리 찾다/ 취직하다. tìm việc
    3. 영업사원. nhân viên kinh doanh
    4. 비서. thư ký
    5. 면접. phỏng vấn
    6. 신체 검사. kiểm tra sức khỏe
    7. 이력서. sơ yếu lý lịch
    8. 공무원. công nhân viên chức
    9. 서류. hồ sơ
    10. 자기 소개. tự giới thiệu bản thân
    11. 전공. chuyên ngành
    12. 학교 성적. tHành tích học tập
    13. 학점 평군. điểm bình quân
    14. 퇴직하다/ 일 그만두다. nghỉ việc
    15. 아르바이트. làm thêm
    16. 직업. nghề nghiệp
    17. 한국어 능력. năng lực tiếng Hàn
    18. 직장 경험. kinh nghiệm làm việc
    19. 판매 경험. kinh nghiệm bán Hàng
    20. 장단 점. điểm mạnh và điểm yếu
    21. 최종 결과. kết quả cuối cùng
    22. 최종 결정. quyết định cuối cùng
    23. 특별한 기술. kỹ thuật đặc biệt
    24. 근무시간. thời gian làm việc
    25. 통보하다. thông báo
    26. 합격이 되다. trúng tuyển
    27. 입사하다. vào công ty
    28. 공문. công văn
    29. 노동계약. hợp đồng lao động
    30. 보건보험. bảo hiểm y tế
    31. 사회보험. bảo hiểm xã hội
    32. 월급. lương tháng
    33. 봉급. lương
    34. 보수. tiền công
    35. 상금. khen thưởng
    36. 기율. kỷ luật
    37. 규칙. quy tắc
    38. 면직하다. bãi nhiệm chức vụ
    39. 연차휴가. nghỉ phép
    40. 휴일. ngày nghỉ
    41. 출장가다. đi công tác
    42. 야근. làm đêm
    43. 잔업. làm thêm
    44. 조퇴하다. về sớm
    45. 근무일. ngày làm việc
    46. 지각하다. đi trễ
    47. 보너스. tiền thưởng
    48. 초과근무 수당. lương làm thêm ngoài giờ
    49. 해고. sa thải
    50. 해고를 당하다. bị sa thải
    51. 기본급여. lương căn bản
    52. 건강진단. khám sức khoẻ
    53. 출퇴근 버스. xe đưa rước
    54. 최저 봉급. lương tối thiểu
    Bạn có thể tham khảo thêm kinh nghiệm học tiếng Hàn tại các bài viết của mình để lựa chọn cho mình phương pháp học tốt nhất. Chúc các bạn học tốt !
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Hàn khi phỏng vấn xin việc

    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN