Từ vựng tiếng Hàn Quốc chủ đề vật dụng gia đình

Thảo luận trong 'Rao Vặt Toàn Quốc' bắt đầu bởi tieulong94, 30/12/15.

  1. tieulong94

    tieulong94 Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    4/9/15
    Bài viết:
    33
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    8
    Giới tính:
    Nữ
    Nguồn tham khảo:http://trungtamtienghan.edu.vn
    Từ vựng là một trong những yếu tố quan trọng, bắt buộc phải học khi học tiếng Hàn. Hệ thống các từ vựng tiếng Hàn cũng vô cùng đa dạng. Tuy nhiên với để du học tại Hàn Quốc thì bạn cần phải học thêm nhiều từ vựng. Dưới đây là từ vựHanfchur đề vật dụng gia đình
    [​IMG]
    13: 전기밥솥:----- ▶nồi cơm điện
    14: 다리미:----- ▶bàn ủi điện
    15: 백열 전구:----- ▶bóng đèn điện
    16: 스위치:----- ▶công tắc điện
    17 : 전자 레인지:----- ▶bếp điện
    18 : 소켓:----- ▶ổ cắm điện ▶
    19: 난로:----- ▶lò điện ▶nan lô
    20: 송곳,드릴:----- ▶khoan điện
    21: (전기)선붕기:----- ▶quạt điện
    22: 천장 선풍기:----- ▶quạt trần
    23 : 회중 전등:----- ▶đèn pin
    24: 전지 배터리:----- ▶pin
    25: 방열기:----- ▶lò sưởi điện
    26: 벽난로:----- ▶lò sưởi
    27: 다리미질:----- ▶hanh dong ui qua ao lien tuc
    28: 화장대:----- ▶bàn trang điểm
    29: 융단:----- ▶thảm ▶ yung tan
    30: 구두 흙 터는 매트:----- ▶thảm chùi
    32 : 계단:----- ▶cầu thang
    33: 그림:----- ▶tranh ▶
    34: 액자:----- ▶khung hình
    35: 시계:----- ▶đồng hồ
    36: 벽 시계:----- ▶đồng hồ treo tường
    37: 모래 시계:----- ▶đồng hồ cát
    38: 항로:----- ▶lư hương
    39: 칸막히:----- ▶màn cửa , rèm
    40: 커튼:----- ▶màn cửa
    41: 의자:----- ▶ghế
    42: 걸상:----- ▶ghế đẩu
    43: 소파:----- ▶ghế dài , ghế sôfa
    44: 안락의자:----- ▶ghế bành
    45: 흔들의자:----- ▶ghế xích đu
    46: 책상:----- ▶bàn
    47: 식탁:----- ▶bàn ăn
    48: 테이블보:----- ▶khăn trải bàn
    49: 꽃병:----- ▶lọ hoa
    50: 병:----- ▶bình , lọ
    51: 재떨이:----- ▶gạt tàn thuốc
    52: 온도계:----- ▶nhiệt kế
    53 : 차도구:----- ▶trà cụ
    54: 찻병,찻주전자:----- ▶ấm trà
    55: 매트리스:----- ▶nệm
    56: 이불:----- ▶mềm bông
    57: 누비 이불:----- ▶drap trải giường
    58: 침대 씌우개:----- ▶drap phủ giường
    59: 야간등:----- ▶đèn ngủ
    60 : 책상,책꽃이:----- ▶tủ sách
    61: 옷장:----- ▶tủ quần áo
    62: 식기 선반:----- ▶tủ chén
    63: 사발,공기:----- ▶chén
    Hy vọng những từ vựng ở trên giúp ích cho các bạn trong quá trình học tiếng Hàn. Chúc các bạn học tốt !
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Hàn Quốc chủ đề vật dụng gia đình

    Đang tải...


Chủ để tương tự : Từ vựng
Diễn đàn Tiêu đề Date
Rao Vặt Toàn Quốc 3 cách làm hồng vùng kín an toàn đẹp tự nhiên Hôm qua, lúc 9:02 AM
Rao Vặt Toàn Quốc Sơn Thịnh 3 Vũng Tàu - Đừng bỏ lỡ cơ hội đầu tư 30/11/16
Rao Vặt Toàn Quốc Thẩm mỹ vùng kín hiệu quả với Bác sĩ Từ Dũ 26/11/16
Rao Vặt Toàn Quốc Thẩm mỹ làm hồng vùng kín ở bệnh viện từ dũ 16/11/16
Rao Vặt Toàn Quốc Kinh nghiệm học từ vựng tiếng anh hiệu quả 8/11/16

Like và Share ủng hộ ITSEOVN