Từ vựng tiếng Hàn Quốc về cảm xúc

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi thutrang1996, 12/8/16.

  1. thutrang1996

    thutrang1996 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    29/7/15
    Bài viết:
    249
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Tiếng Hàn rất rộng và nhiều từ vựng phải học thuộc. Sau đây trung tâm Hàn ngữ Sofl xin giới thiệu các bạn từ vựng tiếng Hàn về cảm xúc

    1 기쁘다 Vui vẻ
    2 기분좋다 Tâm trạng tốt
    3 반갑다 Hân hạnh
    4 행복하다 Hạnh phúc
    5 불행하다 Bất hạnh
    6 즐겁다 Thoải mái, vui vẻ
    7 사랑스럽다 Đáng yêu
    8 자랑스럽다/뿌듯하다 Tự hào
    10 울고싶다 Muốn khóc
    11 황홀하다 Chói mắt, mờ mắt
    12 벅차다 Tràn đầy sức sống
    13 포근하다 Ấm áp, thân thiện
    14 후련하다 Thoải mái, thanh thản
    15 아쉽다 Tiếc nuối
    16 평안하다 Bình an, bình yên
    17 위안되다 Được an ủi
    18 든든하다 Vững chắc, mạnh mẽ
    19 태연하다 Thản nhiên
    20 만족하다 Hài lòng
    21 신바람나다 Háo hức, vui vẻ, hưng phấn
    22 상쾌하다 Sảng khoái
    23 아늑하다 Ấm áp, tiện nghi, dễ chịu
    24 재미있다 Thú vị
    25 분하다 Bực tức, phẫn nộ, buồn, tiếc
    26 답답하다 Khó chịu, bức bối
    27 억울하다 Oan ức
    28 서운하다 Tiếc nuối, buồn
    29 섭섭하다 불쾌하다 Khó chịu, không thoải mái
    30 밉다 Đáng ghét
    31 싫다 Ghét
    32 슬프다 Buồn
    33 서글프다 Buồn, sầu, thảm
    34 애석하다 Đau buồn, thương tiếc
    35 괘씸하다 Hỗn láo, vô lễ, vênh váo
    36 당황스럽다 Bàng hoàng
    37 허탈하다 Mệt mỏi, không còn sức lực
    38 실망스럽다 Thất vọng
    39 이해하기곤란하다 Khó hiểu
    40 수치스럽다 Xấu hổ, thẹn thùng
    41 뒤늦은 후회 Hối hận muộn màng
    42 서글픔 Nỗi cô đơn, trống trải
    43 갑갑하다 Tẻ nhạt , buồn chán
    44 가슴이 갑갑하다 Cảm thấy trong ngực khó thở
    45 꺼리다 Vương vấn trong lòng
    46 불만스럽다 Bất mãn
    47 두근거리다 Hồi hộp (nhịp tim)
    48 어리둥절하다 Bối rối, rối lên
    49 먼훗날의일까지생각하다 Lo lắng chuyện tương lai xa
    50 살아날 수 없는 것으로 체념하다 Tin rằng không thể sống được nữa

    Nếu các bạn đang có nhu cầu tìm hiểu về từ vựng tiếng Hàn thì có thể truy cập vào website của công ty du học Minh Đức hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ và số điện thoại cuối bài viết.
    Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết !

    Thông tin được cung cấp bởi
    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288 - Tel: 0466 869 260
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Hàn Quốc về cảm xúc

    Last edited by a moderator: 13/8/16
    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN