Từ vựng tiếng Hàn tên các loài chim

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi thutrang1996, 12/4/16.

  1. thutrang1996

    thutrang1996 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    29/7/15
    Bài viết:
    250
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Học tiếng Hàn hay bất cứ ngôn ngữ nào khác thì từ vựng luôn một trong là yếu tố quan trọng nhất để các bạn đi tới thành công. Hãy cùng trau dồi từ vựng theo chủ đề mỗi ngày để trình độ tiếng Hàn của bạn tốt hơn nhé.

    [​IMG]

    Sau đây du học Hàn Quốc Minh Đức giới thiệu các bạn từ vựng tiếng Hàn tên các loài chim nhé

    1. 새 con chim
    2. 홍학 con cò
    3. 비둘기 chim bồ câu
    4. 펭귄 chim cánh cụt
    5. 공작 chim công
    6. 부엉이 chim cú mèo
    7. 독수리 chim đại bàng
    8. 딱따구리 chim gõ kiến
    9. 갈매기 chim hải âu, mòng biển
    10. 제비 chim nhạn
    11. 참새 chim sẻ
    12. 파랑새 chim sơn ca
    13. 백조 chim thiên nga
    14. 타조 con đà điểu
    15. 닭 con gà
    16. 오골계 con gà ác
    17. 거위 con ngỗng
    18. 까마귀 con quạ
    19. 앵무새 con vẹt
    20. 오리 con vịt

    Thật thú vị và bổ ích phải không nào.

    Nếu các bạn đang có nhu cầu tìm hiểu về thông tin du học Hàn Quốc thì có thể truy cập vào website của công ty du học Minh Đức hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ và số điện thoại cuối bài viết.
    Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết !

    Thông tin được cung cấp bởi
    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288 - Tel: 0466 869 260
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Hàn tên các loài chim

    Last edited by a moderator: 17/4/16
    Đang tải...


Like và Share ủng hộ ITSEOVN