Từ vựng tiếng Hàn trong nhà bếp

Thảo luận trong 'Đào tạo, các khóa học, lịch học' bắt đầu bởi thutrang1996, 13/11/15.

  1. thutrang1996

    thutrang1996 Thành Viên Thường

    Tham gia ngày:
    29/7/15
    Bài viết:
    250
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nữ
    Nếu bạn là một người vừa thích đất nước Hàn Quốc lại vừa đam mê ẩm thực thì hãy nhanh tay bỏ túi cho mình những từ vựng tiếng Hàn liên quan đến chủ đề nhà bếp nhé. Đây là chủ đề rất thực tế phong phú lại dễ dàng lưu vào trí nhớ bởi nhà bếp của chính gia đình bạn là công cụ trực quan sinh động giúp ta rất nhiều trong việc học tập.

    1. Từ vựng về đồ dùng trong nhà bếp

    [​IMG]

    Căn bếp nhà chúng ta có vô vàn đồ dùng để nấu ăn, khó mà liệt kê và nhớ hết được.Sau đây trung tâm SOFL sẽ giới thiệu đến bạn những đồ dùng nhà bếp quen thuộc và thông dụng nhất nha.

    국자: cái muôi lớn
    냄비: nồi có nắp
    숫가락: thìa
    젓가락: đũa
    수저: thìa và đũa
    사발/그릇: bát
    접시: đĩa
    칼: dao
    티스픈: thìa cà phê
    컵: cốc
    유리잔: cốc thủy tinh
    포도주잔: cốc uống rượu vang
    손잡이없는 컵: cốc không có tay cầm
    쟁반: khay
    식탁: bàn ăn
    식탁보: khăn trải bàn
    네프킨: khăn ăn
    앞치마: tạp dề
    솥밥: nồi cơm điện
    압력솥: nồi áp suất
    프라이펜: chảo
    냄비: nồi, xoong
    다라 (양푼): thau
    소쿠리: rổ
    난로: bếp lò
    가스난로: bếp ga
    전기난로: bếp điện
    바가지: gàu đựng nước
    냉장고: tủ lạnh
    냉 장 실: tủ lạnh lớn
    이수씨개: tăm

    2.Từ vựng về phương pháp nấu ăn

    [​IMG]

    가열하다: đun nóng
    갈다: nạo
    계속 저어주다: khuấy (đều, liên tục)
    굽다: nướng (lò)
    긁어 내다: cạo, nạo
    기름에 튀기다: chiên, rán ngập dầu
    깍둑썰기: xắt hình vuông, xắt hạt lựu
    깨끗이 씻다: rửa kỹ, rửa sạch
    껍질을 벗기다: lột vỏ
    꼬챙이를 꿰다: xiên, ghim
    끊이다: nấu, luộc, nấu sôi
    넣다 bỏ vào, cho vào, thêm vào (nồi)
    네 조각으로 자르다: cắt làm tư
    눌러 짜내다: ép, ấn, nhận
    담그다: nhúng ướt, ngâm
    데치다: trần, nhúng
    맛을 보다: nếm
    반으로 자르다: bổ đôi
    볶다: chiên, xào
    빻다: tán, nghiền nát, giã nhỏ
    뼈를 발라내다: rút xương
    새우의 똥을 제거하다: lấy chỉ lưng tôm

    3.Từ vựng tiếng Hàn về các loại gia vị

    고추: quả ớt
    빨간고추: quả ớt đỏ
    풋고추: quả ớt xanh
    말린고추: ớt khô
    고추가루: ớt bột
    고추장: tương ớt
    중국파슬리: ngò tàu
    생선소스: nước mắm
    마늘: tỏi
    생강: gừng
    계피: quế
    고수풀: rau mùi, ngò
    머스타드: mù tạt
    기름: dầu ăn
    양파: hành tây
    박하: bạc hà
    사프란: nghệ
    소금: muối
    설탕: đường
    간장: tương, xì dầu
    식초: giấm
    파슬리: mùi tây
    백리향: xạ hương
    올리브유: dầu ô liu
    참기름: dầu mè
    미원/화학주미료: bột ngọt
    된장: tương đậu

    [​IMG]

    Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết.
    Nếu bạn đang có nhu cầu tìm hiểu các bài học tiếng Hàn có thể truy cập website của trung tâm ngoại ngữ SOFL hoặc liên hệ theo số điện thoại ghi ở cuối bài viết.
    Du học Minh Đức chúc các bạn thành công!

    Thông tin tham khảo:
    CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
    Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288 - Tel: 0466 869 260
     
    Cảm ơn đã xem bài:

    Từ vựng tiếng Hàn trong nhà bếp

    Last edited by a moderator: 14/11/15
    Đang tải...
  2. phongsmile

    phongsmile Thành Viên Mới

    Tham gia ngày:
    9/11/15
    Bài viết:
    10
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    bài của bạn hay quá,nhất là mấy cái hình sống động quá.mà bnj còn bài viết chủ đề khác không cho mình học chung với?!!
     


Like và Share ủng hộ ITSEOVN